Trọn bộ Từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung 2025

Khi bạn mới gặp ai đó lần đầu, hẳn là trong phần giới thiệu sẽ ít nhiều nhắc đến nghề nghiệp bản thân, bạn có đồng ý với mình không?

Trước đó chúng mình đã có bài viết hướng dẫn cụ thể Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung, trong bài viết này cùng Flexi Classes tìm hiểu về các nghề nghiệp tiếng Trung cụ thể hơn đi kèm với những mẫu câu áp dụng bộ từ vựng này nhé!

Nghề nghiệp trong tiếng Trung

Nghề nghiệp trong tiếng Trung là 职业 (zhíyè).

职业 (zhíyè) mang nghĩa nghề bạn được đào tạo để làm việc. Bạn cũng có thể sử dụng 职业 (zhíyè) như một tính từ để nói về công việc bạn làm để kiếm sống bằng chuyên môn

Công việc trong tiếng Trung là 工作 (gōngzuò)

Đây là từ vựng cơ bản rất quen thuộc với bạn phái không?

Bạn cũng có thể dùng 工作 (gōngzuò) để nói về công việc như một hành động. Ví dụ, 我在…工作 (Wǒ zài … gōngzuò) Tôi làm việc ở/tại…

Một số từ vựng liên quan:

  • 工作机会 (gōngzuò jīhuì) Cơ hội việc làm
  • 工作单位 (gōngzuò dānwèi) Nơi làm việc
  • 工作日 (gōngzuò rì) Ngày làm việc
  • 找工作 (zhǎo gōngzuò) Tìm việc làm

Vậy, công việc của bạn là gì? 你做什么工作? (nǐ zuò shén me gōng zuò?) Flexi Classes sẽ giúp bạn nói về nghề nghiệp của mình thông qua bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung đã được phân loại theo từng ngành nghề để giúp bạn dễ tra cứu hơn.

Nghề nghiệp tiếng Trung – Công việc văn phòng

Nghề nghiệp tiếng Trung – Công nghệ thông tin

Nghề nghiệp tiếng Trung Giáo dục

Nghề nghiệp tiếng Trung Ngành Y tế và Chăm sóc sức khỏe

Nghề nghiệp tiếng Trung Luật, Chính phủ và Dịch vụ công

Nghề nghiệp tiếng Trung Nghệ thuật, Thiết kế và Truyền thông

Nghề nghiệp tiếng Trung Quản trị Khách sạn và Lữ hành

Nghề nghiệp tiếng Trung Kỹ thuật và Sản xuất

Nghề nghiệp tiếng Trung Môi trường và Khoa học

Nghề nghiệp tiếng Trung Dịch vụ và Nghề có tay nghề cao

Nghề nghiệp tiếng Trung Nghề nghiệp khác

Nghề nghiệp tiếng Trung Mẫu câu giao tiếp thông dụng

TÀI LIỆU TẶNG BẠN – Quiz

Nghề nghiệp tiếng Trung Những câu hỏi thường gặp

Nghề nghiệp tiếng Trung: sơ đồ tổ chức doanh nghiệp
Sơ đồ tổ chức cơ bản của doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp liên quan công việc văn phòng

Chúng ta sẽ bắt đầu với mục thông dụng nhất: Văn phòng. Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu những công việc của những nhân viên văn phòng mà chúng ta thường thấy nhé!

từ vựngpinyintiếng việt
商人shāng rénDoanh nhân
会计kuài jìKế toán
招待员zhāo dài yuánLễ tân
秘书mì shūThư ký
助理zhùlǐTrợ lý
行政助理xíng zhèng zhù lǐTrợ lý hành chính
律师lǜ shīLuật sư
销售员xiāo shòu yuánNhân viên sale/nhân viên bán hàng
市场专员shì chǎng zhuān yuánNhân viên Marketing
人力资源经理rén lì zī yuán jīng lǐQuản lý Nhân sự
财务主管cái wù zhǔ guǎnGiám sát tài chính
分析师fēn xī shīPhân tích viên
客户经理kè hù jīng lǐQuản lý khách hàng
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 我妹妹是会计师 (wǒ mèimei shì kuàijìshī) Em gái tôi là kế toán

我是我父亲的助理 (wǒ shì wǒ fùqīn de zhùlǐ) Tôi là trợ lý của bố tôi

Viết CV tiếng Trung chuẩn nhất + Kèm mẫu Download Thumbnail

Viết CV tiếng Trung chuẩn nhất + Kèm mẫu Download

Cùng Flexi Classes tìm hiểu cấu trúc của 1 CV hoàn chỉnh và cách viết để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng Trung Quốc nhé!

Dưới đây là bảng từ vựng các chức vụ trong Tổ chức

từ vựngpinyintiếng việt
董事⻓dǒngshì zhǎngChủ tịch
股东gǔdōngCổ đông
总经理zǒng jīnglǐTổng Giám đốc
副总裁fù zǒngcáiPhó Tổng giám đốc
首席执行官shǒuxí zhíxíngguānCEO Giám đốc điều hành
首席财务官shǒuxí cáiwùguānCFO Giám đốc tài chính
部门经理bùmén jīnglǐTrưởng phòng
主管zhǔguǎnQuản lý
培训生péixùnshēngTrainee, nhân viên tập sự
实习生shíxíshēngThực tập sinh

Từ vựng tiếng Trung nghề nghiệp ngành Công nghệ thông tin

Từ vựngPinyintiếng việt
程序员chéng xù yuánLập trình viên
软件工程师ruǎn jiàn gōng chéng shīKỹ sư phần mềm
数据分析师shù jù fēn xī shīChuyên viên phân tích dữ liệu
网络工程师wǎng luò gōng chéng shīKỹ sư mạng lưới
产品经理chǎn pǐn jīng lǐQuản lý sản phẩm (Product manager)
设计师shè jì shīNhân viên thiết kế (trang web)
前端开发qián duān kāi fāNhân viên phát triển Front-end
后端开发hòu duān kāi fāNhân viên phát triển back-end
系统管理员xì tǒng guǎn lǐ yuánChuyên viên quản trị hệ thống
人工智能工程师rén gōng zhì néng gōng chéng shīKỹ sư AI

Ví dụ: 产品经理正在和程序员讨论客户请求 (Chǎnpǐn jīnglǐ zhèngzài hé chéngxù yuán tǎolùn kèhù qǐngqiú) Quản lý sản phẩm đang trao đổi với lập trình viên về yêu cầu của khách hàng

数据分析师是收集、分析和解释数据的人。(Shùjù fēnxī shī shì shōují, fēnxī hé jiěshì shùjù de rén) Chuyên viên phân tích dữ liệu là người thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu

Nghề nghiệp tiếng Trung ngành giáo dục

từ vựngPinyintiếng việt
老师lǎo shīGiáo viên
教授jiào shòuGiáo sư
学生xué shēngHọc sinh
校长xiào zhǎngHiệu trưởng
辅导员fǔ dǎo yuánCố vấn học đường
讲师jiǎng shīGiảng viên
教育顾问jiào yù gù wènCố vấn học tập
家教jiā jiàoGia sư
培训师péi xùn shīGiảng viên đào tạo
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 校长敲响了开学鼓,新学年开始了。(Xiàozhǎng qiāo xiǎngle kāixué gǔ, xīn xuénián kāishǐle) Hiệu trưởng đánh trống trường, năm học mới đã bắt đầu

学生们周六聚集在一起进行实地考察。(Xuéshēngmen zhōu liù jùjí zài yīqǐ jìnxíng shídì kǎochá) Học sinh tập trung vào thứ 7 để đi tham quan

Từ vựng ngành Y tế và chăm sóc sức khỏe

từ vựngPinyintiếng việt
医生yī shēngBác sĩ
护士hù shìY tá
护理人员hùlǐ rényuánĐiều dưỡng
药剂师yào jì shīDược sĩ
外科医生wài kē yī shēngBác sĩ phẫu thuật
眼科医生yǎnkē yīshēngBác sĩ nhãn khoa
儿科医生érkē yīshēngBác sĩ nhi khoa
牙医yá yīNha sĩ
内科医生nèikē yīshēngBác sĩ khoa nội
心理医生xīn lǐ yī shēngBác sĩ tâm lý
兽医shòuyīBác sĩ thú y
医疗助理yī liáo zhù lǐTrợ lý y tế
救护员jiù hù yuánNhân viên y tế cấp cứu
营养师yíng yǎng shīChuyên gia dinh dưỡng
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 我去同一个理发店已有十年了 (Wǒ qù tóng yīgè lǐfǎ diàn yǐ yǒu shí niánle) Tôi tới chỗ thợ cắt tóc quen của tôi được 10 năm rồi

你发烧了吗 我去看药剂师 (Nǐ fāshāole ma wǒ qù kàn yàojì shī) Bạn bị sốt à? Tôi sẽ đi hỏi dược sĩ

Từ vựng tiếng Trung ngành Luật, Chính phủ và Dịch vụ công

từ vựngPinyintiếng việt
律师lǜ shīLuật sư
法官fǎ guānThẩm phán
警察jǐng cháCảnh sát
检察官jiǎn chá guānCông tố viên
公务员gōng wù yuánCông chức / Viên chức
政府官员zhèngfǔ guānyuánCán bộ chính phủ
政治家zhèng zhì jiāChính trị gia
大使dàshǐĐại sứ
发言人fāyánrénNgười phát ngôn
外交官wài jiāo guānNhân viên bộ ngoại giao
海关官员hǎiguān guānyuánNhân viên hải quan
消防员xiāofángyuánLính cứu hỏa
城管chéngguǎnCán bộ quản lý đô thị
社工shègōngNhân viên công tác xã hội
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ 检察官正在法庭上出示证据。(Jiǎnchá guān zhèngzài fǎtíng shàng chūshì zhèngjù) Công tố viên đang đưa ra các chứng cứ trước tòa

我母亲是外交官。(Wǒ mǔqīn shì wài jiāo guān) Mẹ tôi là nhân viên bộ ngoại giao

Nghề nghiệp trong tiếng Trung ngành Nghệ thuật, Thiết kế và Truyền thông

từ vựngPinyintiếng việt
艺术家yì shù jiāNghệ sĩ
画家huà jiāHọa sĩ
作曲家zuòqǔ jiāNhạc sĩ
诗人shīrénNhà thơ
摄影师shè yǐng shīNhiếp ảnh gia
平面设计师píng miàn shè jì shīThiết kế đồ họa
时装设计师shízhuāng shèjìshīNhà thiết kế thời trang
模特mótèNgười mẫu
建筑师jiàn zhù shīKiến trúc sư
作家zuò jiāTác giả, nhà văn
小说家xiǎoshuōjiāTác giả tiểu thuyết
编辑biān jíBiên tập viên
记者jì zhěNhà báo
主播zhǔ bōLivestreamer
演员yǎn yuánDiễn viên
歌手gē shǒuCa sĩ
导演dǎo yǎnĐạo diễn
编剧biānjùBiên kịch
主播zhǔbōMC – Dẫn chương trình
播音员bōyīnyuánPhát thanh viên
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: Soobin Hoàng Sơn 是越南一位著名歌手。(Soobin Hoàng Sơn shì Yuènán yī wèi zhùmíng gēshǒu) Soobin Hoàng Sơn là ca sĩ nổi tiếng Việt Nam

我在一家媒体公司担任平面设计师。(Wǒ zài yījiā méitǐ gōngsī dānrèn píngmiàn shèjì shī) Tôi làm nghề thiết kế đồ họa trong công ty truyền thông

Từ vựng ngành Quản trị Khách sạn và Lữ hành

từ vựngPinyintiếng việt
导游dǎo yóuHướng dẫn viên du lịch
酒店经理jiǔ diàn jīng lǐQuản lý khách sạn
前台接待qián tái jiē dàiLễ tân
管家guǎnjiāQuản gia
服务员fú wù yuánPhục vụ
厨师chú shīĐầu bếp
客房服务员kè fáng fú wù yuánPhục vụ buồng phòng
空姐 / 空少kōng jiě / kōng shàoTiếp viên hàng không
旅行顾问lǚ xíng gù wènChuyên viên tư vấn du lịch
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Từ vựng tiếng Trung ngành Kỹ thuật và Sản xuất

từ vựngPinyintiếng việt
工程师gōng chéng shīKỹ sư
机械工程师jī xiè gōng chéng shīKỹ sư cơ khí
电气工程师diàn qì gōng chéng shīKỹ sư điện
土木工程师tǔ mù gōng chéng shīKỹ sư dân dụng
建筑工人jiàn zhù gōng rénCông nhân xây dựng
技工jì gōngThợ máy, thợ cơ khí
工厂工人gōng chǎng gōng rénCông nhân nhà máy
生产主管shēng chǎn zhǔ guǎnGiám sát sản xuất

Ví dụ: 这家工厂的技工技术娴熟。(Zhè jiā gōngchǎng de jìgōng jìshù xiánshú) Các thợ máy ở nhà máy này có kỹ thuật tốt

我丈夫是一家电子厂的生产主管。(Wǒ zhàngfū shì yījiā diànzǐ chǎng de shēngchǎn zhǔguǎn) Chồng tôi là giám sát sản xuất tại nhà máy sản xuất đồ điện tử

Nhóm nghề nghiệp ngành Môi trường và Khoa học

từ vựngPinyintiếng việt
农民nóng mínNông dân
渔民yú mínNgư dân
园丁yuán dīngNgười làm vườn
环保工程师huán bǎo gōng chéng shīKỹ sư môi trường
生态学家shēng tài xué jiāNhà sinh thái học
农业科学家nóng yè kē xué jiāNhà khoa học nông nghiệp
生物学家shēngwùxuéjiāNhà sinh học
动物学家dòngwùxuéjiāNhà động vật học
植物学家zhíwùxuéjiāNhà thực vật học
化学家huàxuéjiāNhà khoa học
经济学家jīngjìxuéjiāNhà kinh tế học
地质学家dìzhìxuéjiāNhà địa chất
语言学家yǔyánxuéjiāNhà ngôn ngữ học
气象学家qìxiàngxuéjiāNhà khí tượng học
哲学家zhéxuéjiāTriết gia
物理学家wùlǐxuéjiāNhà vật lý học
研究员yánjiūyuánNhà nghiên cứu
学者xuézhěHọc giả
社会学家shèhuìxuéjiāNhà xã hội học
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 今天我在河江遇到了荔枝种植农民。(Jīntiān wǒ zài héjiāng yù dàole lìzhī zhòngzhí nóng mín) Hôm nay tôi gặp nông dân trồng vải ở Hà Giang.

那边有渔民在捕鱼。(Nà biān yǒu yúmín zài bǔ yú) Đằng xa kia là các ngư dân đang đánh cá

Ngành Dịch vụ và Nghề có tay nghề cao

từ vựngPinyintiếng việt
烘焙师hōngbèishīĐầu bếp bánh
咖啡师kāfēishīNgười pha chế đồ uống
调酒师tiáojiǔshīNgười pha chế đồ uống có cồn
理发师lǐ fà shīThợ cắt tóc
美容师měi róng shīChuyên gia chăm sóc sắc đẹp
电工diàn gōngThợ điện
水管工shuǐ guǎn gōngThợ sửa ống nước
司机sī jīTài xế
保安bǎo ānBảo vệ
清洁工qīng jié gōngNhân viên vệ sinh
快递员kuài dì yuánNhân viên giao hàng
修理工xiū lǐ gōngThợ sửa chữa
裁缝cáiféngThợ may
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 他是我的公司董事的司机。(Tā shì wǒ de gōngsī dǒngshì de sījī.) Anh ấy là tài xế của giám đốc công ty tôi

我妈妈正在和大楼保安说话。(Wǒ māmā zhèngzài hé dàlóu bǎo’ān shuōhuà.) Mẹ tôi đang nói chuyện với bảo vệ của tòa nhà

Nghề nghiệp tiếng Trung khác

từ vựngPinyintiếng việt
船员chuányuánThủy thủ
运动员yùndòngyuánVận động viên
网红wǎng hóngInfluencer
自媒体人zì méi tǐ rénNhà sáng tạo nội dung
数据科学家shù jù kē xué jiāNhà khoa học dữ liệu
UX 设计师UX shè jì shīChuyên viên thiết kế trải nghiệm người dùng (UX)
游戏开发者yóu xì kāi fā zhěLập trình viên mảng game
区块链工程师qū kuài liàn gōng chéng shīKỹ sư blockchain
社交媒体经理shè jiāo méi tǐ jīng lǐQuản lý phương tiện truyện thông mạng xã hội
口译kǒuyìPhiên dịch viên
营业员yíngyèyuánNhân viên bán hàng
自由职业者zìyóu zhíyè zhěLàm việc tự do (Freelancer)
Bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung phân loại theo các ngành, lĩnh vực

Ví dụ: 我是Flexi Classes的社交媒体经理。(Wǒ shì Flexi Classes de shèjiāo méitǐ jīnglǐ.) Tôi là quản lý phương tiện truyền thông mạng xã hội của công ty.

她是TikTok上的自媒体人。(Tā shì TikTok shàng de zì méi tǐ rén) Cô ấy là nhà sáng tạo nội dung về thời trang trên tiktok

Mẫu câu thông dụng chủ đề Nghề nghiệp tiếng Trung

câupinyinnghĩa
你做什么工作?Nǐ zuò shén me gōng zuòBạn làm công việc gì?
你的职业是什么?Nǐ de zhíyè shì shénmeNghề nghiệp của bạn là gì?
我是老师Wǒ shì lǎoshīTôi là giáo viên
你理想的工作是什么?Nǐ lǐxiǎng de gōngzuò shì shénmeCông việc mơ ước của bạn là gì?
你在哪里工作?Nǐ zài nǎlǐ gōngzuòBạn làm việc ở đâu?
您当(工程师)多久了?Nín dāng (gōngchéngshī) duōjiǔle?Bạn làm (kĩ sư) bao lâu rồi?
你喜欢你的工作吗?Nǐ xǐhuān nǐ de gōngzuò maBạn có thích công việc của mình không?

Bạn có thể nói cho mình biết nghề nghiệp trong mơ của bạn bằng tiếng Trung không? Vậy còn công việc hiện tại của bạn thì sao?

Chúng mình có bỏ lỡ nghề nghiệp của bạn trong danh sách từ vựng này không? Comment để chúng mình bổ sung nhé😊

Nghề nghiệp trong tiếng Trung – Quiz

It appears that this quiz is not set up correctly.

Những câu hỏi thường gặp

Nghề nghiệp trong tiếng Trung là gì?

Nghề nghiệp trong tiếng Trung là 职业 (zhíyè) hoặc cùng có thể dùng 工作 (gōngzuò) cho nghĩa công việc nói chung.

Giáo viên trong tiếng Trung là gì?

Giáo viên trong tiếng Trung là 老师 (lǎoshī)

Bác sĩ tiếng Trung là gì?

Bác sĩ tiếng Trung là 医生 (yīshēng)

Giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Trung như thế nào?

Bạn có thể dùng mẫu câu đơn giản sau: 我是 + Nghề nghiệp

Ví dụ: 我是老师 (Wǒ shì lǎoshī) Tôi là giáo viên

Giám đốc tiếng Trung là gì?

Giám đốc tiếng Trung là 经理 (jīnglǐ) 

Sếp tiếng Trung là gì?

Sếp tiếng Trung là 老板 (lǎobǎn)

Doanh nhân tiếng Trung là gì?

Doanh nhân tiếng Trung là 商人 (shāng rén)

Bạn muốn biết thêm về Flexi Classes?

Khi học tiếng Trung với Flexi Classes, bạn sẽ nhận được:

  • Lịch học linh hoạt 24/24: Bạn có thể đặt lịch học bất cứ khi nào thuận tiện dù là nửa đêm hay sáng sớm, không sợ trùng lịch hay mất thời gian di chuyển.
  • Giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm: Học trực tiếp với giáo viên bản ngữ, chuẩn hóa phát âm, ngữ điệu và tiếp cận văn hóa Trung Quốc một cách tự nhiên nhất.
  • Lớp học nhóm nhỏ (tối đa 5 học viên): Mỗi buổi học đều có nhiều cơ hội luyện nói, được giáo viên sửa lỗi kịp thời và tương tác liên tục.
  • Lộ trình rõ ràng, bài bản: Khóa học được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn luôn có định hướng và tiến bộ đều đặn.
  • Chi phí hợp lý: Trải nghiệm chất lượng học tập cao với mức đầu tư tối ưu, xứng đáng cho hành trình học tiếng Trung dài hạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn quan tâm đến điều gì?

Điều này sẽ tùy chỉnh bản tin bạn nhận được.

.

Cảm ơn bạn đã đăng ký!

Cảm ơn bạn đã để lại thông tin. Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ bạn sớm.