Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán: Từ Vựng + Mẫu Câu Thực Chiến Cho Người Đi Làm

Tóm tắt nhanh: Kế toán tiếng Trung là 会计 (kuàijì), danh từ chỉ cả ngành nghề lẫn bộ môn kế toán. Người làm kế toán tại công ty FDI Trung Quốc hoặc Đài Loan cần vốn từ vựng chuyên ngành khoảng 200–300 từ liên quan về chứng từ, báo cáo tài chính, thuế và lương thưởng, kết hợp với kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường hành chính. Kế toán biết tiếng Trung tại Việt Nam hiện đang có mức lương cao hơn khoảng 20–40% so với kế toán không biết ngoại ngữ trong cùng môi trường làm việc.

tiếng trung chuyên ngành kế toán cho người đi làm tại công ty FDI

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Kế toán tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Từ vựng theo nhóm

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Mẫu câu giao tiếp trong công việc

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Cơ hội nghề nghiệp và thử thách

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Học tiếng Trung chuyên ngành ở đâu hiệu quả?

Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán | Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Kế Toán Tiếng Trung Là Gì?

Kế toán trong tiếng Trung là 会计 (kuàijì), từ này vừa chỉ ngành nghề (kế toán viên) vừa chỉ bộ môn (kế toán học). Rộng hơn là Tài chính được gọi là 财务 (cáiwù), thường dùng cho các vị trí cấp cao hơn như kế toán tổng hợp hoặc giám đốc tài chính.

kế toán trong tiếng trung là gì?

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Theo Nhóm

Chứng từ và Sổ sách kế toán

tiếng việttiếng trungpinyin
Chứng từ kế toán 会计凭证 kuàijì píngzhèng
Hóa đơn 发票 fāpiào
Hóa đơn VAT 增值税发票 zēngzhíshuì fāpiào
Hóa đơn thương mại 商业发票 shāngyè fāpiào
Phiếu thu 收款凭证 shōukuǎn píngzhèng
Phiếu chi 付款凭证 fùkuǎn píngzhèng
Sổ cái 总账 zǒngzhàng
Sổ nhật ký 日记账 rìjì zhàng
Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
Tài khoản kế toán 会计科目 kuàijì kēmù
Bút toán 会计分录 kuàijì fēnlù
Khấu trừ 扣除 kòuchú
Ghi Nợ (debit) 借记 jiè jì
Ghi Có (credit) 贷记 dài jì
Kỳ kế toán 会计期间 kuàijì qījiān

Báo cáo tài chính

tiếng việttiếng trungpinyin
Báo cáo tài chính 财务报告 / 财务报表 cáiwù bàogào / cáiwù bàobiǎo
Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
Báo cáo kết quả kinh doanh 利润表 / [speak 损益表 lìrùn biǎo / sǔnyì biǎo
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 现金流量表 xiànjīn liúliàng biǎo
Thuyết minh báo cáo tài chính 财务报表附注 cáiwù bàobiǎo fùzhù
Doanh thu thuần 净收入 jìng shōurù
Lợi nhuận gộp 毛利润 máo lìrùn
Lợi nhuận ròng 净利润 jìng lìrùn
Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
Tài sản dài hạn 非流动资产 fēi liúdòng zīchǎn
Nợ ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
Vốn chủ sở hữu 所有者权益 suǒyǒuzhě quányì
Khấu hao 折旧 zhéjiù
Dự phòng 准备金 zhǔnbèi jīn
Kiểm toán báo cáo 审计报告 shěnjì bàogào

Thuế và Nghĩa vụ tài chính

tiếng việttiếng trungpinyin
Thuế GTGT / VAT 增值税 zēngzhíshuì
Thuế thu nhập doanh nghiệp 企业所得税 qǐyè suǒdéshuì
Thuế thu nhập cá nhân 个人所得税 gèrén suǒdéshuì
Khai báo thuế 纳税申报 nàshuì shēnbào
Hoàn thuế 退税 tuìshuì
Nộp thuế 缴税 jiǎoshuì
Mã số thuế 税务登记号 shuìwù dēngjì hào
Cơ quan thuế 税务局 shuìwù jú
Miễn thuế 免税 miǎnshuì
Hải quan 海关 hǎiguān
Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì
Chính sách thuế 税收政策 shuìshōu zhèngcè

Thu chi và Dòng tiền

tiếng việttiếng trungpinyin
Dòng tiền 现金流 xiànjīn liú
Thu tiền 收款 shōukuǎn
Chi tiền 付款 fùkuǎn
Chuyển khoản 转账 zhuǎnzhàng
Số dư tài khoản 账户余额 zhànghù yúé
Thanh toán 结算 / 支付 jiésuàn / zhīfù
Công nợ phải thu 应收账款 yīngshōu zhàngkuǎn
Công nợ phải trả 应付账款 yīngfù zhàngkuǎn
Tạm ứng 预付款 yùfùkuǎn
Hoàn ứng 报销 bàoxiāo
Ngân sách 预算 yùsuàn
Chi phí hoạt động 运营费用 yùnyíng fèiyòng
Lãi vay 贷款利息 dàikuǎn lìxī
Quỹ tiền mặt 现金基金 xiànjīn jījīn

Lương, Thưởng và Phúc lợi

tiếng việttiếng trungpinyin
Bảng lương 工资表 gōngzī biǎo
Lương cơ bản 基本工资 jīběn gōngzī
Lương thực lĩnh 实发工资 shífā gōngzī
Thưởng 奖金 jiǎngjīn
Phụ cấp 津贴 / 补贴 jīntiē / bǔtiē
Bảo hiểm xã hội 社会保险 shèhuì bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn
Thuế thu nhập cá nhân (khấu trừ) 个税代扣 gèshuì dài kòu
Nghỉ phép có lương 带薪休假 dài xīn xiūjià
Số ngày công 出勤天数 chūqín tiānshù

Kiểm toán và Kiểm soát nội bộ

tiếng việttiếng trungpinyin
Kiểm toán 审计 shěnjì
Kiểm toán nội bộ 内部审计 nèibù shěnjì
Kiểm toán độc lập 独立审计 dúlì shěnjì
Kiểm soát nội bộ 内部控制 nèibù kòngzhì
Rủi ro tài chính 财务风险 cáiwù fēngxiǎn
Gian lận tài chính 财务欺诈 cáiwù qīzhà
Tuân thủ 合规 hégùi
Quy trình phê duyệt 审批流程 shěnpī liúchéng
Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
Ý kiến kiểm toán 审计意见 shěnjì yìjiàn
Các Thuật Ngữ Tài Chính và Kế Toán trong Tiếng Trung Thumbnail

Các Thuật Ngữ Tài Chính và Kế Toán trong Tiếng Trung

Khám phá từ vựng, cụm từ quan trọng và thuật ngữ chuyên môn trong tài chính và kế toán bằng tiếng Trung.

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cho Người Đi Làm

Xử lý chứng từ và hóa đơn

tiếng việttiếng trungpinyin
Hóa đơn này thuế suất bao nhiêu? 这张发票的税率是多少? Zhè zhāng fāpiào de shuìlǜ shì duōshǎo
Vui lòng gửi chứng từ này cho tôi để xác nhận. 请把这份凭证发给我确认一下。 Qǐng bǎ zhè fèn píngzhèng fā gěi wǒ quèrèn yīxià
Cần cung cấp những chứng từ gì đối với chi phí này? 这笔费用需要提供什么单据? Zhè bǐ fèiyòng xūyào tígōng shénme dānjù
Tiêu đề hóa đơn viết tên đầy đủ hay tên viết tắt của công ty? 发票抬头写公司全称还是简称? Fāpiào táitóu xiě gōngsī quánchēng háishì jiǎnchēng

Báo cáo và đối chiếu số liệu

tiếng việttiếng trungpinyin
Báo cáo tài chính tháng này bao giờ có? 本月的财务报表什么时候出? Běn yuè de cáiwù bàobiǎo shénme shíhou chū
Số liệu này so với tháng trước tăng bao nhiêu? 这个数字和上个月相比增加了多少? Zhège shùzì hé shàng gè yuè xiāngbǐ zēngjiāle duōshǎo
Công nợ cần thu còn bao nhiêu chưa thu được? 应收账款还有多少未回款? Yīngshōu zhàngkuǎn hái yǒu duōshǎo wèi huí kuǎn
Vui lòng đối chiếu bảng sao kê ngân hàng tháng này. 请核对一下这个月的银行对账单。 Qǐng héduì yīxià zhège yuè de yínháng duìzhàng dān

Khai báo thuế và tuân thủ

tiếng việttiếng trungpinyin
Ngày mấy là hạn khai báo thuế GTGT tháng này ? 这个月的增值税申报截止日期是几号? Zhège yuè de zēngzhíshuì shēnbào jiézhǐ rìqī shì jǐ hào
Chúng ta cần nộp những tài liệu gì cho cơ quan thuế? 我们需要提交哪些文件给税务局? Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē wénjiàn gěi shuìwù jú
Năm nay đã tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao nhiêu? 今年企业所得税预缴了多少? Jīnnián qǐyè suǒdéshuì yùjiǎole duōshǎo

Xử lý lương và thanh toán

tiếng việttiếng trungpinyin
Bảng lương tháng này đã kiểm duyệt xong chưa? 这个月的工资表已经审核完了吗? Zhège yuè de gōngzī biǎo yǐjīng shěnhé wán le ma
Cần bao nhiêu ngày làm việc để xử lý đơn hoàn ứng? 报销申请需要几个工作日处理? Bàoxiāo shēnqǐng xūyào jǐ gè gōngzuò rì chǔlǐ
Khoản tiền này đã chuyển khoản rồi, vui lòng kiểm tra. 这笔款项已经转账了,请查收。 Zhè bǐ kuǎnxiàng yǐjīng zhuǎnzhàng le, qǐng cháshōu

Xem thêm thuật ngữ tài chính tiếng Trung:

Các Thuật Ngữ Tài Chính và Kế Toán trong Tiếng Trung Thumbnail

Các Thuật Ngữ Tài Chính và Kế Toán trong Tiếng Trung

Khám phá từ vựng, cụm từ quan trọng và thuật ngữ chuyên môn trong tài chính và kế toán bằng tiếng Trung.

Cơ Hội Nghề Nghiệp Kế Toán Tiếng Trung Và Yêu Cầu Thực Tế

Thị trường lao động cho vị trí kế toán biết tiếng Trung tại Việt Nam đang tăng trưởng mạnh, đặc biệt tại TP.HCM, Bình Dương và Đồng Nai, nơi tập trung nhiều khu công nghiệp có doanh nghiệp FDI Trung Quốc và Đài Loan.

Mức lương thực tế theo cấp độ (2026):

vị tríyêu cầu tiếng trungmức lương tham khảo
Nhân viên Kế toán (junior)Đọc hiểu chứng từ, giao tiếp cơ bản10–14 triệu/tháng
Kế toán tổng hợpĐọc báo cáo, trao đổi với công ty mẹ14–20 triệu/tháng
Kế toán trưởngBáo cáo bằng tiếng Trung, đàm phán20–35 triệu/tháng
Kế toán kiêm phiên dịch tài chínhThành thạo cả hai chiều18–28 triệu/tháng

Kế toán trưởng tiếng Trung là gì?

Kế toán trưởng trong tiếng Trung là 财务总监 (cáiwù zǒngjiān) hoặc 首席财务官 (shǒuxí cáiwù guān Giám đốc tài chính) ở cấp cao, và 财务经理 (cáiwù jīnglǐ Trưởng phòng/Quản lý tài chính) ở cấp trung. Nhân viên kế toán thông thường là 会计员 (kuàijì yuán) hoặc 财务专员 (cáiwù zhuānyuán).

Yêu cầu thực tế của nhà tuyển dụng:

  • Đọc hiểu hóa đơn, chứng từ và báo cáo bằng tiếng Trung
  • Giao tiếp email và trao đổi trực tiếp với bộ phận kế toán công ty mẹ
  • Sử dụng được phần mềm kế toán có giao diện tiếng Trung (SAP, ERP)
  • Trình độ tiếng Trung tối thiểu HSK 4, ưu tiên HSK 5 cho vị trí cấp cao

Đây là một trong những lĩnh vực mà kỹ năng tiếng Trung tạo ra sự khác biệt về lương bổng rõ ràng và nhanh nhất, rất cần năng lực thực tế.

Nếu bạn muốn xây dựng nền tảng tiếng Trung bài bản để đáp ứng yêu cầu công việc kế toán trong môi trường FDI, đọc thêm bài viết về lộ trình học tiếng Trung cho người đi làm do chúng mình viết bao gồm cách học tiếng Trung hiệu quả khi đang đi làm full-time.

Học Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Ở Đâu Hiệu Quả?

Học tiếng Trung chuyên ngành kế toán khác với học tiếng Trung tổng quát ở một điểm cốt lõi: bạn cần thuật ngữ chính xác, phát âm chuẩn và khả năng sử dụng ngôn ngữ trong bối cảnh tài chính thực tế, không phải trong cuộc hội thoại thông thường.

Những gì một khóa học phù hợp cần có:

tiêu chílý do quan trọng
Giáo viên bản ngữThuật ngữ tài chính tiếng Trung cũng như ngôn ngữ giao tiếp công sở đa dạng cần người bản ngữ hướng dẫn
Lịch học linh hoạtKế toán FDI làm việc theo kỳ kế toán và deadline, không thể học cố định giờ
Tập trung kỹ năng nói và ngheĐọc báo cáo chỉ là một phần, giao tiếp với công ty mẹ đòi hỏi phản xạ thực tế
Lớp học nhỏCần thời gian thực hành thuật ngữ chuyên ngành, không học thụ động trong lớp đông

Flexi Classes được xây dựng chính xác để đáp ứng nhu cầu này: lịch học linh hoạt 100%, giáo viên bản ngữ người Trung, lớp nhỏ và tập trung vào giao tiếp thực chiến phù hợp với người đi làm bận rộn.

Xem chi tiết khóa học và đăng ký ngay →

Hoặc nếu bạn muốn xem lộ trình học trước: cách học tiếng Trung cho người đi làm

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán

Kế toán tiếng Trung là gì?

Kế toán tiếng Trung là 会计 (kuàijì), vừa chỉ ngành nghề kế toán viên, vừa chỉ bộ môn kế toán học. Tài chính ở cấp độ rộng hơn là 财务 (cáiwù). Người làm kế toán tại công ty FDI Trung Quốc hoặc Đài Loan cần biết cả hai từ này cùng với khoảng 200–300 thuật ngữ chuyên ngành liên quan.

Kế toán trưởng tiếng Trung là gì?

Kế toán trưởng trong tiếng Trung có nhiều cách gọi tùy cấp bậc: 财务经理 (cáiwù jīnglǐ) là trưởng phòng tài chính cấp trung, 首席财务官 (shǒuxí cáiwù guān) là Giám đốc tài chính. Nhân viên kế toán thông thường là 会计员 (kuàijì yuán) hoặc 财务专员 (cáiwù zhuānyuán).

Nhân viên kế toán tiếng Trung là gì?

Nhân viên kế toán trong tiếng Trung là 会计员 (kuàijì yuán) hoặc 财务专员 (cáiwù zhuānyuán). Trong môi trường doanh nghiệp FDI, hai từ này thường được dùng thay thế cho nhau. 财务专员 thiên về công việc tài chính tổng hợp hơn, trong khi 会计员 đặc thù hơn cho công tác ghi sổ và xử lý chứng từ.

Kế toán tổng hợp tiếng Trung là gì?

Kế toán tổng hợp trong tiếng Trung là 综合会计 (zōnghé kuàijì) hoặc 总账会计 (zǒngzhàng kuàijì kế toán sổ cái tổng hợp). Đây là vị trí phụ trách toàn bộ quy trình kế toán từ ghi chép chứng từ đến lập báo cáo tài chính, thường yêu cầu trình độ tiếng Trung tốt hơn kế toán phân mảng.

Cần trình độ tiếng Trung mấy để làm kế toán FDI?

Tùy vị trí. Kế toán viên cơ bản cần đọc hiểu chứng từ và giao tiếp hàng ngày, HSK 3–4 là đủ. Kế toán tổng hợp hoặc kế toán trưởng cần báo cáo và đàm phán với công ty mẹ, nên hướng đến HSK 4–5. Quan trọng hơn bằng cấp là vốn từ vựng chuyên ngành thực tế và khả năng phản xạ trong ngữ cảnh tài chính.

Học tiếng Trung chuyên ngành kế toán mất bao lâu?

Nếu đã có nền tảng tiếng Trung từ HSK 3 trở lên, cần thêm 2–3 tháng học tập trung để nắm vững 200–300 từ vựng chuyên ngành kế toán và có thể đọc hiểu chứng từ, báo cáo cơ bản. Để giao tiếp thành thạo trong môi trường tài chính chuyên nghiệp, thường cần 4–6 tháng học bài bản kết hợp thực hành tại nơi làm việc.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn quan tâm đến điều gì?

Điều này sẽ tùy chỉnh bản tin bạn nhận được.

.

Cảm ơn bạn đã đăng ký!

Cảm ơn bạn đã để lại thông tin. Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ bạn sớm.