Hướng dẫn đầy đủ về phương hướng trong tiếng Trung ↩️
Tìm hiểu TẤT CẢ các từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung
Bạn đã bao giờ gặp những người bạn Trung Quốc đến Việt Nam và đang bối rối tìm đường hay bạn sang Trung Quốc muốn hỏi đường những người dân bản địa nhưng không biết phải nói sao? Đừng bỏ qua bài viết này nhé, chúng mình sẽ trang bị cho bạn những từ vựng cần thiết, cách dùng cụ thể áp dụng vào trong các mẫu câu.
Phương hướng trong tiếng Trung | Từ vựng chính
Phương hướng trong tiếng Trung | Mẫu câu cơ bản
Phương hướng trong tiếng Trung | Mẫu hội thoại ví dụ
Phương hướng trong tiếng Trung | Lưu ý khi sử dụng
Phương hướng trong tiếng Trung | Câu hỏi thường gặp
Các từ vựng thông dụng chỉ phương hướng trong tiếng Trung
Trong phần này, mình sẽ chia nhỏ các nhóm từ vựng giúp bạn phân loại và sử dụng một cách rõ ràng nhất.
4 phương hướng và các hướng trung gian
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 东 | dōng | Hướng Đông |
| 南 | nán | Hướng Nam |
| 西 | xī | Hướng Tây |
| 北 | běi | Hướng Bắc |
| 东南 | dōngnán | Hướng Đông Nam |
| 东北 | dōngběi | Hướng Đông Bắc |
| 西南 | xīnán | Hướng Tây Nam |
| 西北 | xīběi | Hướng Tây Bắc |

Trong tiếng Trung thực tế, chúng ta thường thêm 边 (biān) với nghĩa “phía” hoặc “bên”, 方 (fāng) nghĩa là “hướng/phương”, hoặc 面 (miàn) nghĩa là “bên” vào phía sau từ chỉ các hướng chính.
Ví dụ: 南边 (nánbiān) Phía Nam
北方 (běifāng) Phía Bắc
东面 (dōngmiàn) Phía Đông
| câu ví dụ | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 河内在越南的北方 | Hénèi zài Yuènán de běifāng | Hà Nội nằm ở phía Bắc Việt Nam |
| 鬍誌明市在越南的南边 | Húzhìmíng shì zài Yuènán de nánfāng | Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía Nam Việt Nam |
Phương vị từ tiếng Trung 方位词 (fāngwèi cí)
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 前面 | qiánmiàn | Đằng trước |
| 后面 | hòumiàn | Đằng sau |
| 上面 | shàngmiàn | Phía trên |
| 下面 | xiàmiàn | Phía dưới |
| 左边 | zuǒbian | Bên trái |
| 右边 | yòubian | Bên phải |
| 中间 | zhōngjiān | Ở giữa |
| 对面 | duìmiàn | Đối diện |
| 旁边 | pángbiān | Bên cạnh |
| 里面 | lǐ miàn | Ở trong |
| 外面 | wài miàn | Ở ngoài |




| câu ví dụ | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 银行前面有一辆摩托车 | Yínháng qiánmiàn yǒuyī liàng mótuō chē | Có một chiếc xe máy ở đằng trước ngân hàng |
| 这本书在桌子下面 | Zhè běn shū zài zhuōzǐ xiàmiàn | Quyển sách nằm bên dưới cái bàn |

Một số từ vựng chỉ đường khác
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 指路 | zhǐlù | Chỉ đường |
| 问路 | wèn lù | Hỏi đường |
| 地图 | dìtú | Bản đồ |
| 迷路 | mílù | Đi lạc |
| 去 | qù | Đi |
| 过 | guò | (đi) Qua |
| 靠近 | kào jìn | Đến gần |
| 离 | lí | cách xa… |
| 往 | wǎng | Hướng (về)… |
| 拐 | guǎi | Rẽ |
| 沿着 | yán zhe | Dọc theo, men theo |
| 尽头 | jìn tóu | Ở cuối… |
| 附近 | fù jìn | Gần |
| 周围 | zhōu wéi | Xung quanh |
| 角落 | jiǎo luò | Góc |
| 两旁 | liǎng páng | 2 phía, 2 bên |
| 对角线 | duì jiǎo | Chéo |
| câu ví dụ | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 在这条路的尽头左转。 | zài zhè tiáo lù de jìn tóu zuǒ zhuǎn | Rẽ trái ở phía cuối đường này |
| 学校周围有很多餐馆。 | xué xiào zhōu wéi yǒu hěn duō cān guǎn | Có rất nhiều nhà hàng quanh trường học |
| 咖啡馆在超市的对角。 | kā fēi guǎn zài chāo shì de duì jiǎo | Quán cafe nằm xéo đối diện siêu thị |
Địa điểm phổ biến trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 银行 | yín háng | Ngân hàng |
| 医院 | yī yuàn | Bệnh viện |
| 教堂 | jiào táng | Nhà thờ |
| 火车站 | huǒ chē zhàn | Ga tàu hỏa |
| 地铁站 | dì tiě zhàn | Ga tàu điện |
| 超市 | chāo shì | Siêu thị |
| 商场 | shāng chǎng | Trung tâm thương mại |
| 博物馆 | bó wù guǎn | Bảo tàng |
| 大学 | dà xué | Trường Đại học |
| 图书馆 | tú shū guǎn | Thư viện |
| 药房 | yào fáng | Hiệu thuốc |
| 餐厅 | cān tīng | Nhà hàng, quán ăn |
| 酒吧 | jiǔ bā | Bar |
| 公园 | gōng yuán | Công viên |
| 机场 | jī chǎng | Sân bay |
| 电影院 | diàn yǐng yuàn | Rạp chiếu phim |
| 路口 | lù kǒu | Nút giao |
| 十字路口 | shí zì lù kǒu | Ngã tư |
| 环形路口 | huánxíng lùkǒu | Bùng binh |
| 加油站 | jiāyóu zhàn | Cây xăng |
| 人行道 | rén xíng dào | Vỉa hè |


| câu ví dụ | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 那个医院在另一条街 | nà ge yī yuàn zài lìng yì tiáo jiē | Bệnh viện đó nằm trên con phố khác |
| 超市在电影院旁边 | Chāoshì zài diànyǐngyuàn pángbiān | Siêu thị ở bên cạnh rạp chiếu phim |
| 在银行前面等我 | zài yínháng qiánmiàn děng wǒ | Đợi tôi ở trước cửa ngân hàng |
Cấu trúc Chỉ đường trong tiếng Trung sử dụng
Cấu trúc với 在 (ở, tại)
Địa điểm + 在 + Vị trí
Ví dụ 火车站在前面 Ga tàu hỏa ở đằng trước
huǒchēzhàn zài qiánmiàn
Địa điểm 1 + 在 + Địa điểm 2 + (的de) Vị trí
Ví dụ 地铁站在购物中心对面 Ga tàu điện ở trước mặt trung tâm mua sắm
dìtiězhàn zài gòuwùzhōngxīn duìmiàn
Địa điểm + (在) + Tên đường + Vị trí 上shang
Ví dụ 银行在王府井大街上 Ngân hàng nằm trên đường A
yínháng zài A shang
Các mẫu câu hỏi – chỉ đường và phương hướng trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| …在哪里? | zài nǎ lǐ? | (địa điểm) ở đâu? |
| …离这里远吗? | …lí zhé lì yuǎn ma? | (địa điểm) có xa đây không? |
| …离这里近吗? | …lí zhé lì jìn ma? | (địa điểm) có gần đây không? |
| 从…到…要多长时间? | cóng… dào… yào duō cháng shí jiān? | Đi từ (địa điểm) đến (địa điểm) mất bao lâu? |
| 去…怎么走? | qù… zěn me zǒu? | Làm thế nào để đến (địa điểm)? |
| ……离这儿有多远? | …lí zhèr yǒu duō yuǎn? | Đi từ đây đến (địa điểm) bao xa? |
| 在…… | zài… | Ở (địa điểm) |
| 先……再…… | xiān…zài | Đầu tiên…nói |
| 沿着……走 | yánzhe …zǒu | Đi men theo |
| 直走 | zhí zǒu | Đi thẳng |
| 左转 / 左拐 | zuǒzhuǎn / zuǒguǎi | Rẽ trái |
| 右转 / 右拐 | yòuzhuǎn / yòuguǎi | Rẽ phải |
| 往……走 | wǎng …zǒu | Đi về phía… |
| 掉头 | diàotóu | Quay đầu |
| 上 / 下楼 | shàng / xià lóu | Lên/xuống cầu thang |
| 很近 | hěnjìn | Rất gần |
| 挺远的 | tǐng yuǎn de | Khá xa |
| 对不起,我不知道怎么去这个地方。 | duì bù qǐ, wǒ bù zhī dào zěn me qù zhè ge dì fāng. | Xin lỗi, tôi không biết đường đến địa điểm này. |
| 对不起,我不是很清楚。你还是问别人吧。 | duì bù qǐ, wǒ bú shì hěn qīng chǔ. nǐ hái shì wèn bié rén ba. | Xin lỗi, tôi không chắc lắm. Bạn nên hỏi người khác. |
| 不好意思,我不住在这儿。 | bù hǎo yì si, wǒ bú zhù zài zhè’er | Xin lỗi, tôi không sống ở đây. |
Lưu ý: Khi muốn hỏi một cách lịch sự hơn, bạn chỉ cần thêm 请问 (qǐngwèn) vào trước câu hỏi
Ví dụ: 请问最近的便利店怎么走?Xin lỗi, cho tôi hỏi làm thế nào để đến cửa hàng tiện lợi gần đây nhất?
Qǐngwèn zuìjìn de biànlì diàn zěnme zǒu?
Phương tiện giao thông trong tiếng Trung – Hướng dẫn đầy đủ về 37 hình thức vận tải
Phương tiện giao thông trong tiếng Trung – Ngoài những phương tiện giao thông phổ biến, chúng ta cũng sẽ học về xe tăng, tàu ngầm..trong bài viết này.
Hội thoại mẫu về phương hướng trong tiếng Trung
Hội thoại 1
请问,火车站在哪儿?
Xin hỏi, ga tàu ở đâu vậy?火车站在前边,你一直往前走就到了。
Ga tàu ở phía trước, bạn cứ đi thẳng là tới.要走多远?
Đi xa không?大概五百米,在银行的右边。
Khoảng 500 mét, ở bên phải ngân hàng.好的,谢谢!
Được rồi, cảm ơn nhé!Hội thoại 2
你好,请问从这里去博物馆怎么走?
Xin chào, cho tôi hỏi từ đây đi đến bảo tàng thì đi thế nào?你先往南走,大概走两百米,看到十字路口后向左拐。
Bạn đi về hướng Nam trước, khoảng 200 mét, thấy ngã tư thì rẽ trái.左拐以后呢?
Rẽ trái rồi thì sao?一直往东走,博物馆就在公园的对面,图书馆的旁边。
Cứ đi thẳng về hướng Đông, bảo tàng nằm đối diện công viên, bên cạnh thư viện.明白了,非常感谢!
Hiểu rồi, cảm ơn nhiều nhé!Học với Flexi Classes, bạn sẽ nhận được:
- Linh hoạt 24/24: Bạn có thể đặt lịch học bất cứ khi nào thuận tiện dù là nửa đêm hay sáng sớm, không sợ trùng lịch hay mất thời gian di chuyển.
- Giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm: Học trực tiếp với giáo viên bản ngữ, chuẩn hóa phát âm, ngữ điệu và tiếp cận văn hóa Trung Quốc một cách tự nhiên nhất.
- Lớp học nhóm nhỏ (tối đa 5 học viên): Mỗi buổi học đều có nhiều cơ hội luyện nói, được giáo viên sửa lỗi kịp thời và tương tác liên tục.
- Lộ trình rõ ràng, bài bản: Khóa học được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn luôn có định hướng và tiến bộ đều đặn.
- Chi phí hợp lý: Trải nghiệm chất lượng học tập cao với mức đầu tư tối ưu, xứng đáng cho hành trình học tiếng Trung dài hạn.
Các phương hướng trong tiếng Trung – Những câu hỏi thường gặp
Phương hướng trong tiếng Trung là gì?
Phương hướng trong tiếng Trung là 方向 (fāngxiàng). Khi nói về vị trí cụ thể của vật hoặc người, sử dụng 方位词 (fāngwèi cí) là phương vị từ ví dụ như 上 (trên), 下 (dưới), 左 (trái), 右 (phải).
Các từ chỉ phương hướng trong tiếng Trung là gì?
Các từ chỉ phương hướng phổ biến gồm:
东 (dōng) Đông
西 (xī) Tây
南 (nán) Nam
北 (běi) Bắc
Hướng Đông tiếng Trung là gì?
Hướng Đông tiếng Trung là 东 (dōng) .
Hướng Tây tiếng Trung là gì?
Hướng Tây tiếng Trung là 西 (xī) T.
Hỏi đường trong tiếng Trung nói như thế nào?
Để hỏi đường bằng tiếng Trung, bạn sử dụng mẫu câu 去+địa điểm+怎么走? (qù… zěn me zǒu) Làm thế nào để đến…?
Mình có thể luyện nói tiếng Trung ở đâu?
Bạn có thể luyện nói tiếng Trung thông qua các tài liệu file âm thanh online sử dụng phương pháp shadowing, nghe chép chính tả hoặc học với giáo viên, đặc biệt là giáo viên Trung Quốc để tạo môi trường tối đa hóa khả năng phản xạ tiếng Trung cũng như chuẩn hóa phát âm của bạn.
Học với Flexi Classes, bạn sẽ nhận được:
Linh hoạt 24/24: Bạn có thể đặt lịch học bất cứ khi nào thuận tiện dù là nửa đêm hay sáng sớm, không sợ trùng lịch hay mất thời gian di chuyển.
Giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm: Học trực tiếp với giáo viên bản ngữ, chuẩn hóa phát âm, ngữ điệu và tiếp cận văn hóa Trung Quốc một cách tự nhiên nhất.
Lớp học nhóm nhỏ (tối đa 5 học viên): Mỗi buổi học đều có nhiều cơ hội luyện nói, được giáo viên sửa lỗi kịp thời và tương tác liên tục.
Lộ trình rõ ràng, bài bản: Khóa học được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn luôn có định hướng và tiến bộ đều đặn.
Chi phí hợp lý: Trải nghiệm chất lượng học tập cao với mức đầu tư tối ưu, xứng đáng cho hành trình học tiếng Trung dài hạn.
7 bình luận
[…] Directions in Chinese […]
[…] you’re done check out directions in Chinese or basic mandarin phases for more helpful stuff to help you get around […]
[…] conversations at the dinner table with your host family, negotiations with a street food vendor, or offering directions to a taxi driver, your language abilities will constantly be […]
[…] public transport, mothers would push their children in my direction, urging them to practice their English with me (to no […]
[…] Taxi: Hop into a taxi and tell the driver either 798 艺术区 (qījiǔbā yìshù qū) or 大山子艺术区 (dàshān zi yìshù qū) and they’ll know where you’re talking about. They may ask you which gate you want to be taken to so this is a good chance to try out your directions in Chinese. […]
[…] If they respond positively and you think they understand you might be ready to learn some simple relative directions. […]
[…] Trying to learn directions in Chinese? […]