Tất tần tật Từ vựng về Các bộ phận cơ thể trong tiếng Trung

Học tất cả các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Trung

Việc xác định và gọi tên chính xác các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Trung có thể sẽ rất hữu ích khi bạn gặp bác sĩ, chơi thể thao, đi mua sắm quần áo, v.v. mà cần sử dụng tiếng Trung

Chúng ta hãy cùng học cách nói về các bộ phận trên cơ thể trong tiếng Trung nhé!

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Từ vựng chung về cơ thể người

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Các bộ phận trên khuôn mặt

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Các bộ phận bên ngoài cơ thể

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Các bộ phận bên trong cơ thể

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Các giác quan của con người

Các bộ phận cơ thể tiếng Trung – Những câu hỏi thường gặp

Các bộ phận cơ thể trong tiếng Trung – Từ vựng chung

Cơ thể trong tiếng Trung là 身体 (shēntǐ)

Trước khi đi vào tìm hiểu những bộ phận cụ thể trên cơ thể người, cùng Flexi Classes điểm qua một số từ vựng chung về chủ đề này nha!

tiếng trungpinyintiếng việt
身体shēn tǐCơ thể
皮肤pí fūDa
肌肉jī ròuCơ bắp
骨头gǔtouXương
关节guān jiéKhớp
脉络màiluòTĩnh mạch
máoLông, tóc

Ví dụ:

她有一头金色的头发。 (Tā yǒu yītóu jīnsè de tóufǎ) Cô ấy có mái tóc màu vàng

生病后,我的身体很虚弱 (Shēngbìng hòu, wǒ de shēntǐ hěn xūruò) Sau khi bị ốm, cơ thể của tôi yếu đi

Các bộ phận cơ thể trên khuôn mặt

Từ đây, chúng mình cùng tìm hiểu về các bộ phận cơ thể tiếng trung theo trình tự đi từ trên xuống dưới, bắt đầu các bộ phận từ Đầu và Mặt trước nhé!

tiếng trungpinyintiếng việt
tóuĐầu
liǎnMặt
眼皮yǎnpíMí mắt
眼睛yǎnjīngMắt
睫毛jiémáoLông mi
鼻子bíziMũi
鼻孔bíkǒngLỗ mũi
耳朵ěrduǒTai
zuǐMiệng
牙齿yáchǐRăng
shéLưỡi
脸颊liǎnjiá
额头é’tóuTrán
眉毛méimáoChân mày/Lông mày
睫毛jiémáoLông mi
chúnMôi
下巴xiàbaCằm
胡须/ 胡子húxū/ húziRâu

Ví dụ:

她的嘴唇是红色的 (Tā de zuǐchún shì hóngsè de) Cô ấy có cặp môi đỏ

你的绿眼睛真漂亮 (Nǐ de lǜ yǎnjīng zhēn piàoliang) Đôi mắt xanh lá của bạn thật đẹp

我的头这么大! (Wǒ de tóu zhème dà) Đầu tôi to quá!

Các bộ phận bên ngoài cơ thể

Các bộ phận phía thân trên cơ thể trong tiếng Trung 上半身 (shàngbànshēn)

Đi từ ngoài vào trong, hãy cùng xem các từ tạo nên nửa thân trên của con người trong danh sách dưới đây nhé:

tiếng trungpinyintiếng việt
脖子bóziCổ
xiōngNgực
肚子dùziBụng
bèiLưng
yāoEo
肩膀jiān bǎngVai
腋窝yèwōNách
胳膊gē boCánh tay
胳膊肘gē bo zhǒuKhuỷu tay
shǒuBàn tay
手腕shǒuwànCổ tay

Ví dụ:

我背痛 (Wǒ bèi tòng) Lưng của tôi bị đau

我们每只手上有4个手指和1个拇指 (Wǒmen měi zhī shǒu shàng yǒu 4 gè shǒuzhǐ hé 1 gè mǔzhǐ) Chúng ta có 4 ngón tay và 1 ngón tay cái trên mỗi bàn tay.

运动后我的胸部越来越大 (Yùndòng hòu wǒ de xiōngbù yuè lái yuè dà) Sau khi tập thể dục, ngực tôi càng ngày càng to ra.

7 từ để hỏi tiếng Trung cơ bản nhất và những câu làm quen phổ biến Thumbnail

7 từ để hỏi tiếng Trung cơ bản nhất và những câu làm quen phổ biến

Những câu hỏi tiếng Trung phổ biến hằng ngày là gì? Chúng mình sẽ chỉ bạn cách hỏi đáp với bạn bè khi mới gặp nhau.

Các bộ phận cơ thể trong tiếng Trung liên quan đến Bàn tay – (shǒu)

Tay đóng một chức năng quan trọng trong ngôn ngữ hình thể và ngôn ngữ ký hiệu, vì vậy mình sẽ dành ra một phần dành riêng cho tay trong bài viết này nhé!

tiếng trungpinyintiếng việt
手指shǒu zhǐNgón tay
手背shǒubèiMu bàn tay
指关节zhǐ guān jiéXương ngón tay
指节zhǐ jiéĐốt ngón tay
指甲zhǐjiǎMóng tay
拇指 / 大拇指mŭzhĭ / dà mǔzhǐNgón cái
食指shí zhĭNgón trỏ
中指zhōng zhĭNgón giữa
无名指wú míng zhĭNgón đeo nhẫn/Ngón áp út
小指 / 小拇指xiăo zhĭ / xiăo mŭ zhĭNgón út

Tương tự như trên, hãy thêm một số ngữ cảnh cho những từ này bằng cách đặt một số ví dụ nha:

Ví dụ: 我的指甲好长 (Wǒ de zhǐjiǎ hǎo zhǎng) Móng tay tôi rất dài

用中指是不礼貌的 (Yòng zhōngzhǐ shì bù lǐmào de) Dùng ngón giữa là thô lỗ

为什么无名指上没有戒指? (Wèishéme wúmíngzhǐ shàng méiyǒu jièzhǐ) Tại sao bạn không đeo nhẫn vào ngón áp út?

Bộ phận cơ thể tiếng Trung: tay
Nghề nghiệp trong tiếng Trung 2020 - Danh sách hoàn chỉnh về 61 công việc trong tiếng Trung Thumbnail

Nghề nghiệp trong tiếng Trung 2020 – Danh sách hoàn chỉnh về 61 công việc trong tiếng Trung

Cùng khám phá 61 từ và cụm từ khác nhau liên quan đến công việc và nghề nghiệp trong tiếng Trung. Từ diễn viên đến kế toán, và thiết kế đến bác sĩ.

Các bộ phận cơ thể bên dưới trong tiếng Trung – Nửa thân dưới – 下半身 (xiàbànshēn)

Tiếp theo hãy đến với các bộ phận phần dưới cơ thể nhé!

Bộ phận cơ thểBính âmHán tự
臀部 / 屁股tún bù / pì guMông
tuǐChân
大腿dàtuǐĐùi
小腿xiǎo tuǐCẳng chân
膝盖xī gàiĐầu gối
jiǎoBàn chân
脚脖子jiǎo bóziMắt cá chân
脚趾jiǎo zhǐNgón chân
脚趾甲脚趾甲jiǎo zhǐ jiǎMóng chân
脚跟jiǎogēnGót chân

Ví dụ:

他的腿很长 (Tā de tuǐ hěn zhǎng) Đôi chân của anh ấy rất dài

我踢足球时摔断了脚踝 (Wǒ tī zúqiú shí shuāi duànle jiǎohuái) Tôi bị gãy mắt cá chân khi chơi bóng đá.

我的脚不适合这双鞋 (Wǒ de jiǎo bù shìhé zhè shuāng xié) Bàn chân tôi không hợp đi đôi giày này.

Bộ phận cơ thể tiếng Trung: phần dưới cơ thể

Các bộ phận bên trong cơ thể tiếng Trung – Nội tạng – 脏腑 (zàngfǔ)

Chúng mình vừa tìm hiểu các bộ phận bên ngoài cơ thể từ trên xuống dưới, cùng chuyển sang những bộ phận nằm bên trong hay còn gọi là nội tạng nhé!

tiếng trungpinyintiếng việt
大脑dànǎoNão
心脏xīn zàngTim
gānGan
fèiPhổi
Lá lách
肾脏shènzàngThận
气管qìguǎnKhí quản
食道shídàoThực quản
胸腔xiōngqiāngLồng ngực
脊柱jǐzhùCột sống
wèiBao tử/dạ dày
大肠dà chángRuột già
小肠xiǎo chángRuột non
血管xuèguǎnHuyết quản
膀胱pángguāngBàng quang

Ví dụ:

我的肚子很痛 (Wǒ de dùzi hěn tòng) Bụng tôi rất đau

吸烟对您的肺有害 (Xīyān duì nín de fèi yǒuhài) Hút thuốc có hại cho phổi

我奶奶有心脏问题 (Wǒ nǎinai yǒu xīnzàng wèntí) Tim của bà nội tôi có vấn đề

Bộ phận cơ thể tiếng Trung: nội tạng

Từ vựng tiếng Trung về các Giác quan của con người – [Speak 官能] (guānnéng) Giác quan

Sau khi đã biết hết tất tần tật về cách nói về các bộ phân cơ thể bằng tiếng Trung, Flexi Classes sẽ mở rộng ra một chút về các từ vựng chủ đề Giác quan của con người, bạn đừng bỏ lỡ phần này nha!

tiếng trungpinyintiếng việt
味觉wèijuéVị giác
嗅觉xiùjuéKhứu giác
听觉tīngjuéThính giác
视觉shìjuéThị giác
触觉chùjuéXúc giác

Ví dụ:

她的味蕾能够分辨多种不同的味道 (Tā de wèilěi nénggòu fēnbiàn duō zhǒng bùtóng de wèidào) Cô ấy có vị giác có thể phân biệt được nhiều hương vị khác nhau

我听力不太好,我没听清你刚才说的话 (Wǒ tīnglì bù tài hǎo, wǒ méi tīng qīng nǐ gāngcái shuō dehuà) Thính giác của tôi không tốt lắm, tôi không nghe rõ bạn vừa nói gì

bộ phận cơ thể tiếng Trung: giác quan

Tại Flexi Classes, chúng mình hiểu rõ những thách thức mà người học tiếng Trung gặp phải. Đó là lý do chúng mình mang đến các khóa học tiếng Trung online linh hoạt, được thiết kế đặc biệt cho người bận rộn, với:

  • Giáo viên bản xứ chuyên nghiệp: Giúp bạn chuẩn hóa phát âm, ngữ điệu và sử dụng từ ngữ chính xác, tự nhiên nhất.
  • Lớp học nhóm nhỏ: Tối đa 5 học viên, đảm bảo bạn có nhiều cơ hội thực hành nói, đặt câu hỏi và nhận phản hồi trực tiếp từ giáo viên.
  • Lịch học linh hoạt 24/24: Bạn có thể sắp xếp lịch học phù hợp với thời gian biểu cá nhân, không lo bỏ lỡ bài học.

Những câu hỏi thường gặp

Bộ phận cơ thể tiếng Trung phổ biến nhất là gì?

Các bộ phận cơ thể thường dùng trong tiếng Trung gồm:

Đầu (头, tóu)

Tay (手, shǒu)

Chân (腿, tuǐ)

Mắt (眼睛, yǎnjing)

Miệng (嘴巴, zuǐba)

Bạn có thể học cách phát âm chuẩn bằng cách nghe bản ghi âm hoặc video hướng dẫn. Ví dụ câu: 我用手写字 (Wǒ yòng shǒu xiězì) – Tôi dùng tay viết chữ.

Cơ thể trong tiếng Trung nói như thế nào?

Cơ thể trong tiếng Trung là 身体 shēn tǐ.

Đầu trong tiếng Trung là gì?

Đầu trong tiếng Trung là 头 tóu

Chân trong tiếng Trung là gì?

Chân tiếng Trung là 腿 tuǐ.

Ngón tay trong tiếng Trung là gì?

Ngón tay tiếng Trung là 手指 shǒu zhǐ.

Ngón chân trong tiếng Trung là gì?

Ngón chân tiếng Trung là 脚趾 jiǎo zhǐ

Mắt cá chân trong tiếng Trung là gì?

Mắt cá chân tiếng Trung là 脚脖子 jiǎo bózi.

1 bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  1. tóc

Bạn quan tâm đến điều gì?

Điều này sẽ tùy chỉnh bản tin bạn nhận được.

.

Cảm ơn bạn đã đăng ký!

Cảm ơn bạn đã để lại thông tin. Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ bạn sớm.