Học nhanh các Từ vựng tiếng Trung cơ bản
Chào mừng đến với blog Từ vựng tiếng Trung tuyệt đỉnh!
Chúng mình tạo ra những chủ điểm từ vựng thông dùng này giúp bạn tiếp cận 10 từ vựng quan trọng trong mỗi blog từ vựng tiếng Trung của chúng mình CŨNG NHƯ cung cấp cho bạn tất cả các video từ vựng tiếng Trung giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn.
Từ vựng học thuật
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 教室 | jiàoshì | Lớp học |
| 学生 | xuéshēng | Học sinh |
| 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 课本 | kèběn | Sách giáo khoa |
| 作业 | zuòyè | Bài tập |
| 测验 | cèyàn | Bài kiểm tra |
| 考试 | kǎoshì | Bài thi |
| 历史学 | lìshǐ xué | Lịch sử |
| 地理学 | dì lǐ xué | Địa lý |
Xem danh sách đầy đủ từ vựng học thuật của chúng tôi.
Từ vựng tiếng Trung: Đồ uống có cồn
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 白酒 | bái jiǔ | Rượu |
| 葡萄酒 | pú táo jiǔ | Rượu vang |
| 红酒 | hóngjiǔ | Rượu vang đỏ |
| 白葡萄酒 | bái pútáojiǔ | Rượu vang trắng |
| 气泡酒 | qìpào jiǔ | Rượu vang sủi bọt |
| 香槟酒 | xiāng bīn jiǔ | Sâm panh |
| 伏特加 | fú tè jiā | Rượu vodka |
| 威士忌 | wēi shì jì | Rượu whiskey |
| 劲酒 | jìn jiǔ | Rượu gin |
Khám phá thêm về đồ uống có cồn trong tiếng Trung.
Dị ứng trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 过敏 | guò mǐn | Dị ứng |
| 一百岁 | yī bǎi suì | Cơm muối (sống lâu) |
| 花粉症 | huāfěn zhèng | Viêm mũi dị ứng |
| 花粉 | huā fěn | Phấn hoa |
| 春天 | chūn tiān | Mùa xuân |
Tìm hiểu thêm về dị ứng trong tiếng Trung
Động vật trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 动物 | dòng wù | Động vật |
| 狗 | gǒu | Con chó |
| 龙 | lóng | Con rồng |
| 海豚 | hǎi tún | Cá heo |
| 蛇 | shé | Con rắn |
| 牛 | niú | Con bò |
| 鼠 | shǔ | Con chuột |
| 虎 | hǔ | Con hổ |
| 兔子 | tù zǐ | Con thỏ |
| 马 | mǎ | Con ngựa |
Tìm tất cả các loài động vật bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung: Bộ phận cơ thể
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 身体 | shēn tǐ | Cơ thể |
| 头 | tóu | Cái đầu |
| 脸 | liǎn | Khuôn mặt |
| 嘴 | zuǐ | Miệng |
| 胸 | xiōng | Ngực |
| 背 | bèi | Lưng |
| 胳膊 | gē bo | Cánh tay |
| 手 | shǒu | Tay |
| 腿 | tuǐ | Chân |
| 脚底 | jiǎodǐ | Bàn chần |
Khám phá tất cả các bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung.

Cờ vua bằng tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng trung |
|---|---|---|
| 国际象棋 | guó jì xiàng qí | Cờ vua |
| 象棋 | xiàngqí | Cờ tướng |
| 棋子 | qízǐ | Quân cờ |
| 棋手 | qí shǒu | Kì thủ |
| 棋盘 | qí pán | Bàn cờ |
| 白棋 | bái qí | Quân trắng |
| 黑棋 | hēi qí | Quân đen |
| 兵, 卒 | bīng, zú | Quân tốt |
| 后 | hòu | Quân hậu |
| 王 | wáng | Quân vua |


Tìm hiểu thêm về Cờ vua bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Quần áo
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 裤子 | kù zi | Quần dài |
| 牛仔裤 | niú zǎi kù | Quần jeans |
| 短裤 | duǎn kù | Quần shorts |
| 连衣裙 | liányīqún | Đầm |
| 裙子 | qún zi | Chân váy |
| T恤 | T xù | Áo phông/áo thun |
| 毛衣 | máo yī | Áo len |
| 西装 | xī zhuāng | Âu phục |
| 鞋 | xié | Giày |
| 袜子 | wàzi | Tất |


Khám phá tất cả các loại quần áo bằng tiếng Trung.
Cà phê trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 拿铁 | nátiě | Cà phê sữa |
| 卡布基诺 | kǎbùjīnuò | Cappuccino |
| 美式咖啡 | měishì Kāfēi | Americano |
| 浓缩咖啡 | nóngsuō kāfēi | Expresso |
| 热的 | rè de | Nóng |
| 冰的 | bīng de | Đá |
| 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 糖 | táng | Đường |
| 焦糖 | jiāo táng | Caramel |
Tìm thêm nhiều cách để gọi cà phê bằng tiếng Trung.
Màu sắc trong tiếng Trung
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 黑色 | hēi sè | Màu đen |
| 白色 | bái sè | Màu trắng |
| 红色 | hóng sè | Màu đỏ |
| 粉色 | fěn sè | Màu hồng |
| 绿色 | lǜ sè | Màu xanh lá |
| 黄色 | huáng sè | Màu vàng |
| 蓝色 | lán sè | Màu xanh dương |
| 紫色 | zǐ sè | Màu tím |
| 灰色 | huī sè | Màu xám |
| 金色 | jīn sè | Màu vàng kim |
Học tất cả các màu sắc trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Chỉ đường
| tiếng trung | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 左边 | zuǒ biān | Bên trái |
| 右边 | yòu biān | Bên phải |
| 直走 | zhí zǒu | Đi thẳng |
| 向后走 | xiàng hòu zǒu | Đi ngược lại |
| 向上 | xiàng shàng | Lên |
| 向下 | xiàng xià | Xuống |
| 过 | guò | Đi qua |
| 通过 | tōng guò | Vượt qua |
| 停 | tíng | Dừng |
| 北 | běi | Phía Bắc |
Xem danh tài liệu về phương hướng đầy đủ bằng tiếng Trung của chúng tôi.
Chó trong tiếng Trung
| TỪ VỰNG | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 狗 | gǒu | Chó |
| 爪 | zhuǎ | Móng vuốt |
| 口鼻部 | kǒu bí bù | Mũi |
| 尾巴 | wěi ba | Đuôi |
| 咬人 | yǎo rén | Cắn |
| 闻 | wén | Ngửi |
| 吠 | fèi | Sủa |
| 牛头 | niú tóu | Chó bull |
| 贵宾 | guì bīn | Chó Poodle |
| 牧羊 | mù yáng | Chó chăn cừu |


Khám phá thêm nhiều giống chó bằng tiếng Trung.
Lễ Phục Sinh trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 复活节 | fùhuó jié | Lễ Phục sinh |
| 复活节快乐 | fùhuó jié kuàilè | Chúc mừng Lễ phục sinh |
| 复活节兔子 | fùhuó jié tùzǐ | Thỏ Phục sinh |
| 彩蛋 | cǎidàn | Trứng Phục sinh |
| 寻找彩蛋 | xúnzhǎo cǎidàn | Săn Trứng phục sinh |
| 十字餐包 | shízì cān bāo | Bánh Thập tự |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Socola |
| 装饰 | zhuāngshì | Đồ trang trí |
| 羊羔 | yánggāo | Cừu non |
| 小鸡 | xiǎo jī | Gà con |
Tìm hiểu thêm về Lễ Phục Sinh bằng tiếng Trung.
Trứng trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 鸡蛋 | jī dàn | Trứng gà |
| 鸭子蛋 | yā zi dàn | Trứng vịt |
| 鸸鹋蛋 | ér miáo dàn | Trứng đà điểu |
| 烘蛋 | hōng dàn | Trứng nướng |
| 水煮蛋 | shuǐ zhǔ dàn | Trứng luộc |
| 煎鸡蛋 | jiān jīdàn | Trứng chiên |
| 煎蛋卷 | jiān dàn juǎn | Trứng ốp la |
| 荷包蛋 | hébāodàn | Trứng chần |
| 炒蛋 | chǎo dàn | Trứng bác |
| 蛋黄 | dàn huáng | Lòng đỏ trứng |


Tìm hiểu về trứng bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Bầu cử
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 民主党 | mínzhǔdǎng | Đảng Dân chủ |
| 共和党 | gònghédǎng | Đảng Cộng hòa |
| 自由意志党 | zìyóu yìzhì dǎng | Đảng Tự do |
| 绿党 | lǜdǎng | Đảng Xanh |
| 宪法党 | xiànfǎ dǎng | Đảng Hiến pháp |
| 政治 | zhèngzhì | Chính trị |
| 民主 | mínzhǔ | Nền Dân chủ |
| 总统辩论 | zǒngtǒng biànlùn | Tranh cử Tổng thống |
| 投票 | tóupiào | Bầu cử |
| 提名 | tímíng | Đề cử |
Tìm hiểu thêm về bầu cử bằng tiếng Trung.
Sự khích lệ trong tiếng Trung
| từ vựng | kí tự | bính âm |
|---|---|---|
| 恭喜你 | gōng xǐ nǐ | Chúc mừng bạn! |
| 我都替你高兴 | wǒ dōu tì nǐ gāo xìng | Tôi mừng cho bạn! |
| 我真为你高兴 | wǒ zhēn wèi nǐ gāoxìng | Tôi rất vui mừng cho bạn! |
| 干得好 | gàn dé hǎo | Làm tốt lắm! |
| 太棒了 | tài bàng le | Xuất sắc! |
| 你真棒 | nǐ zhēn bàng | Bạn thật tuyệt! |
| 了不起 | liǎo bù qǐ! | Tuyệt vời! |
| 你太厉害了 | tài lì hai le | Bạn thật là giỏi! |
| 不要放弃 | bù yào fàng qì | Đừng bỏ cuộc! |
| 你可以的 | nǐ kěyǐ de | Bạn có thể làm được! |
Tìm hiểu thêm về tất cả câu nói khích lệ trong tiếng Trung
Cảm nhận trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 兴奋 | xīngfèn | Hào hứng |
| 感激的 | gǎnjīde | Biết ơn |
| 勇敢 | yǒnggǎn | Dũng cảm |
| 无忧无虑 | wú yōu wú lǜ | Vô tư |
| 生气 | shēngqì | Tức giận |
| 恼火 | nǎo huǒ | Khó chịu |
| 焦虑 | jiāo lǜ | Lo lắng |
| 厌烦 | yàn fán | Chán |
| 有竞争力 | yǒu jìngzhēng lì | Cạnh tranh |
| 饿 | è | Đói bụng |


Học tất cả các cảm xúc trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Cá
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 鳊鱼 | biān yú | Cá rô phi |
| 鲶鱼 | nián yú | Cá da trơn |
| 螃蟹 | páng xiè | Cua |
| 比目鱼 | bǐ mù yú | Cá bơn |
| 海蜇 | hǎi zhé | Sứa |
| 小龙虾 | xiǎo lóng xiā | Tôm |
| 章鱼 | zhāng yú | Bạch tuộc |
| 食人鱼 | shí rén yú | Cá Piranha |
| 鲑鱼 | guī yú | Cá hồi |
| 金枪鱼 | jīn qiāng yú | Cá ngừ |
Tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về Cá trong tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung: Trái cây
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 苹果 | píng guǒ | Táo |
| 牛油果 | niú yóu guǒ | Quả bơ |
| 香蕉 | xiāng jiāo | Chuối |
| 蓝莓 | lán méi | Quả việt quất |
| 椰子 | yē zi | Dừa |
| 葡萄 | pú táo | Quả nho |
| 柚子 | yòu zi | Bưởi |
| 柠檬 | níng méng | Chanh vàng |
| 酸橙 | suān chéng | Chanh xanh |
| 芒果 | máng guǒ | Quả xoài |
Hãy tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về trái cây trong tiếng Trung nhé
Đồ nội thất trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 桌子 | zhuō zi | Bàn |
| 椅子 | yǐ zi | Ghế |
| 床 | chuáng | Giường |
| 沙发 | shā fā | Sofa |
| 镜子 | jìng zi | Gương |
| 地毯 | dìtǎn | Thảm |
| 壁炉 | bì lú | Lò sưởi |
| 墙纸 | qiáng zhǐ | Giấy dán tường |
| 百叶窗 | bǎi yè chuāng | Rèm |
| 台灯 | tái dēng | Đèn bàn |


Hãy xem danh sách đầy đủ về tự vựng các đồ nội thất trong tiếng Trung nhé
Xin chào trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | Xin chào |
| 您好 | nín hǎo | Xin chào (trang trọng) |
| 你好吗 | nǐ hǎo ma | Bạn khỏe không? |
| 您好吗 | nín hǎo ma | Bạn khỏe không? (trang trọng) |
| 你怎么样 | nǐ zěnmeyàng | Có chuyện gì thế? |
| 幸会 | xìnghuì | Rất vui được gặp bạn |
| 久仰 | jiǔyǎng | Nghe danh bạn đã lâu |
| 早 | zǎo | Chào buổi sáng |
| 你吃了吗 | nǐ chī le ma | Bạn đã ăn chưa? |
| 喂 | wèi | Alo |
Tìm thêm nhiều cách để chào hỏi bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Ngôi nhà
| từ vựng | kí tự | bính âm |
|---|---|---|
| 家 | jiā | Nhà |
| 地下室 | dìxià shì | Tầng hầm |
| 洗手间 | xǐshou jiān | Phòng tắm |
| 餐厅 | cāntīng | Phòng ăn |
| 卧室 | wòshì | Phòng ngủ |
| 厨房 | chúfáng | Nhà bếp |
| 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng |
| 楼下 | lóuxià | Tầng dưới |
| 楼上 | lóushang | Tầng trên |
| 卫生间 | wèishēng jiān | Nhà vệ sinh |
Tìm hiểu tất cả các từ vựng về ngôi nhà bằng tiếng Trung.
Các nhạc cụ trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 吉他 | jítā | Đàn ghita |
| 大提琴 | dàtíqín | Đàn cello |
| 小提琴 | xiǎotíqín | Đàn vĩ cầm/vi ô lông |
| 竖琴 | shùqín | Đàn hạc |
| 钢琴 | gāngqín | Đàn piano |
| 木琴 | mùqín | Đàn mộc cầm |
| 鼓 | gǔ | Trống |
| 喇叭 | lǎbā | Kèn trumpet |
| 长号 | cháng hào | Kèn trombone |
| 长笛 | chángdí | Sáo |
Khám phá tất cả các nhạc cụ bằng tiếng Trung.
Đồ trang sức trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 戒指 | jièzhi | Nhẫn |
| 项链 | xiàngliàn | Vòng cổ |
| 手链 | shǒuliàn | Vòng đeo tay |
| 耳环 | ěrhuán | Bông tai |
| 鼻环 | bíhuán | Khuyên mũi |
| 黄金 | huángjīn | Vàng |
| 银 | yín | Bạc |
| 钻石 | zuànshí | Kim cương |
| 蒂芙尼 | dìfúní | Trang sức Tiffany&Co. |
| 潘多拉 | pānduōlā | Trang sức Pandora |
Tìm thêm đồ trang sức bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Trang điểm
| Từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 脸 | liǎn | Khuôn mặt |
| 额头 | é’tóu | Trán |
| 眉毛 | méimáo | Lông mày |
| 粉底 | fěndǐ | Kem nền |
| 古铜粉 | gǔ tóng fěn | Bronzer |
| 高光 | gāoguāng | Bắt sáng/highlight |
| 修容 | xiū róng | Tạo khối |
| 遮瑕膏 | zhēxiá gāo | Kem che khuyết điểm |
| 腮红 | sāihóng | Má hồng |
| 眼影 | yǎnyǐng | Phấn mắt |
Học tất cả các cách trang điểm bằng tiếng Trung.
Toán học trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 数字 | shù zì | Con số |
| 奇数的 | jī shù de | Số lẻ |
| 偶数的 | ǒu shù de | Số chẵn |
| 加法 | jiā fǎ | Phép cộng |
| 二分之一 | èrfēn zhīyī | Một phần hai |
| 三分之一 | sānfēn zhīyī | Một phần ba |
| 四分之一 | sìfēn zhīyī | Một phần tư |
| 算术 | suàn shù | Số học |
| 代数 | dài shù | Đại số |
| 微积分 | wēi jī fēn | Phép tính |
Học thêm từ vựng về toán học trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Lượng từ
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 个 | gè | Cái (lượng từ chung) |
| 张 | zhāng | Tờ, tấm |
| 本 | běn | Quyển |
| 杯 | bēi | Ly/cốc |
| 瓶 | píng | Chai |
| 件 | jiàn | Lượng từ đi cùng quần áo, quà tặng hoặc vấn đề |
| 家 | jiā | Lượng từ cho gia đình và doanh nghiệp |
| 只 | zhī | Con |
| 辆 | liàng | Xe |
| 双 | shuāng | Một cặp, đôi |
Hãy xem danh sách đầy đủ các lượng từ của chúng tôi.
Đơn vị đo lường trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 克 | kè | gram |
| 毫克 | háo kè | miligram |
| 公斤 | gōng jīn | kilogram |
| 吨 | dūn | tấn |
| 长 | cháng | chiều dài |
| 米 | mǐ | mét |
| 厘米 | lí mǐ | centimet |
| 公里 | gōng lǐ | kilomet |
| 升 | shēng | lít |
| 公顷 | gōng qǐng | hecta |
Khám phá thêm các phép đo bằng tiếng Trung.
Điện thoại di động (cài đặt) bằng tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| SIM 卡 | sim kǎ | Thẻ sim |
| 电池 | diàn chí | Pin |
| 按钮 | àn niǔ | nút bấm |
| 充电器 | chōng diàn qì | Bộ sạc |
| 电话簿 | diàn huà bù | Danh bạ |
| 无线 | wú xiàn | WiFi |
| 通知 | tōng zhī | Thông báo |
| 邮件 | yóu jiàn | |
| 微信 | wēi xìn | |
| 相机 | xiàng jī | Máy ảnh |


Tìm hiểu thêm về điện thoại của bạn bằng tiếng Trung.
Tiền trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 钱 | qián | Tiền |
| 硬币 | yìngbì | Đồng xu |
| 债务 | zhài wù | Nợ |
| 银行 | yín háng | Ngân hàng |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | Thẻ tín dụng |
| 价钱 | jià qian | Giá |
| 付 | fù | Chi trả |
| 零钱 | líng qián | Trả tiền thừa |
| 自动取款机 | zì dòng qǔ kuǎn jī | Máy ATM |
| 汇率 | huì lǜ | Tỷ giá hối đoái |
Học các từ vựng liên quan đến tiền bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Số
| từ vựng | tiếng trung | pinyin |
|---|---|---|
| 0 | 零 | líng |
| 1 | 一 | yī |
| 2 | 二 | èr |
| 3 | 三 | sān |
| 10 | 十 | shí |
| 99 | 九十九 | jiǔ shí jiǔ |
| 100 | 一百 | yì bǎi |
| Năm | 年 | nián |
| Tháng | 月 | yuè |
| Ngày | 日 | rì |
Khám phá tất cả các con số trong tiếng Trung.
Nghề nghiệp trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 工作 | gōngzuò | Nghề nghiệp |
| 会计 | kuài jì | Kế toán |
| 设计师 | shè jì shī | Nhà thiết kế |
| 律师 | lǜ shī | Luật sư |
| 美容师 | měi róng shī | Chuyên gia thẩm mỹ |
| 医生 | yī shēng | Bác sĩ |
| 理发师 | lǐ fà shī | Thợ làm tóc |
| 艺术家 | yì shù jiā | Nghệ sĩ |
| 农民 | nóngmín | Nông dân |
| 老师 | lǎo shī | Giáo viên |


Tìm thêm những từ vựng liên quan đến nghề nghiệp bằng tiếng Trung.
Thế vận hội ở Trung Quốc
| từ vựng | pinyin | tiếng Việt |
|---|---|---|
| 奥运会 | ào yùn huì | Thế vận hội Olympic |
| 奥运会的圣火 | àoyùnhuì de shènghuǒ | Ngọn đuốc Olympic |
| 奥运会会旗 | àoyùnhuìhuìqí | Lá cờ Olympic |
| 奥运会开幕式 | àoyùnhuì kāimù shì | Lễ khai mạc |
| 游泳 | yóuyǒng | Bơi lội |
| 田径 | tiánjìng | Điền kinh |
| 自行车 | zìxíngchē | Đạp xe |
| 金牌 | jīnpái | Huy chương vàng |
| 运动员 | yùndòngyuán | Vận động viên |
| 残奥会 | cán ào huì | Thế vận hội dành cho người khuyết tật |


Học tất cả các từ vựng về Thế vận hội bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Từ trái nghĩa
| tiếng việt | tiếng trung | pinyin |
|---|---|---|
| Giàu | 富有 | fù yǒu |
| Nghèo | 贫穷 | pín qióng |
| Bệnh | 生病 | shēng bìng |
Khỏe | 健康 | jiàn kāng |
| Lớn | 大 | dà |
| Nhỏ | 小 | xiǎo |
| Nhanh | 快 | kuài |
| Chậm | 慢 | màn |
| Vui vẻ | 快乐 | kuài lè |
| Buồn | 伤心 | shāngxīn |


Tìm hiểu thêm về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung.
Các địa điểm trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 法国 | fà guó | Pháp |
| 美国 | měi guó | Mỹ |
| 巴西 | bā xī | Brazil |
| 埃及 | āi jí | Ai Cập |
| 南非 | nán fēi | Nam Phi |
| 日本 | rì běn | Nhật Bản |
| 印度 | yìn dù | Ấn Độ |
| 普吉岛 | pǔ jí dǎo | Đảo Phuket |
| 伦敦 | lún dūn | London |
| 纽约 | niǔ yuē | New York |
Xem danh sách đầy đủ các địa điểm bằng tiếng Trung của chúng tôi.
Cây cối trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 雏菊花 | chújú huā | Hoa cúc |
| 仙人掌 | xiānrénzhǎng | Cây xương rồng |
| 玫瑰 | méiguī | Hoa hồng |
| 向日葵 | xiàngrìkuí | Hoa hướng dương |
| 薰衣草 | xūnyīcǎo | Hoa oải hương |
| 莲花 | liánhuā | Hoa sen |
| 鸢尾花 | yuānwěi huā | Hoa diên vĩ |
| 兰花 | lánhuā | Hoa lan |
| 百合 | bǎihé | Hoa ly |
| 竹子 | zhúzi | Cây tre |


Khám phá thêm nhiều loại thực vật bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Câu hỏi
| TỪ VỰNG | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 谁 | shéi | Ai |
| 什么 | shén me | Cái gì |
| 为什么 | wèi shén me | Tại sao |
| 哪里 | nǎ lǐ | Ở đâu |
| 哪个 | nǎ ge | Cái nào |
| 什么时候 | shén me shí hou | Khi nào |
| 怎么 | zěn me | Như thế nào |
| 您叫什么名字 | nín jiào shénme míngzi? | Bạn tên là gì? |
| 您住在哪里? | nín zhù zài nǎ lǐ? | Bạn sống ở đâu? |
| 您喜欢中国吗? | nín xǐ huan zhōng guó ma? | Bạn có thích Trung Quốc không? |
Tìm tất cả các từ để hỏi bằng tiếng Trung.
Ngày, tháng và mùa trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 星期一 | xīng qī yī | Thứ hai |
| 星期天 | xīng qī tiān | Chủ nhật |
| 一月 | yī yuè | Tháng 1 |
| 十二月 | shí èr yuè | Tháng 12 |
| 夏天 | xià tiān | Mùa hè |
| 冬天 | dōng tiān | Mùa đông |
| 早晨 | zǎo chén | Sáng sớm |
| 夜晚 | yè wǎn | Đêm |
| 今天 | jīn tiān | Hôm nay |
| 明天 | míng tiān | Ngày mai |
Tìm hiểu thêm ngày tháng và các mùa tiếng Trung.
Các hình dạng trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 形状 | xíng zhuàng | Hình dạng |
| 三角形 | sān jiǎo xíng | Tam giác |
| 方形 | fāng xíng | Hình vuông |
| 圆形 | yuán xíng | Hình tròn |
| 矩形 | jǔ xíng | Hình chữ nhật |
| 五角形 | wǔjiǎoxíng | Hình ngũ giác |
| 八角形 | bā jiǎoxíng | Hình bát giác |
| 球形 | qiú xíng | Hình cầu |
| 锥体 | zhuī tǐ | Hình nón |
| 立方体 | lì fāng tǐ | Hình lập phương |
Học thêm về các hình dạng trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Mua sắm
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 家电 | jiādiàn | Đồ gia dụng |
| 居家 | jūjiā | Nhà |
| 数码 | shùmǎ | Đồ điện tử |
| 汽车 | qìchē | Xe hơi |
| 玩具 | wánjù | Đồ chơi |
| 娱乐 | yúlè | Giải trí |
| 美妆 | měi zhuāng | Mỹ phẩm |
| 个护 | gè hù | Chăm sóc cá nhân |
| 饰品 | shìpǐn | Đồ trang sức |
| 家具 | jiājù | Nội thất |
Khám phá mọi hoạt động mua sắm bằng tiếng Trung.
Tắm rửa trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 洗澡 | xǐzǎo | Tắm bồn |
| 淋浴 | línyù | Tắm vòi sen |
| 洗发水 | xǐfàshuǐ | Dầu gội đầu |
| 护发素 | hùfàsù | Dầu xả |
| 沐浴露 | mùyùlù | Sữa tắm |
| 吹风机 | chuīfēngjī | Máy sấy tóc |
| 毛巾 | máojīn | Khăn |
| 洗面奶 | xǐmiànnǎi | Sữa rửa mặt |
| 护肤霜 | hùfūshuāng | Dưỡng ẩm |
| 肥皂 | féizào | Xà phòng |


Tìm thêm từ vựng về tắm rửa trong tiếng Trung.
Vũ trụ trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 太阳 | tài yáng | Mặt trời |
| 水星 | shuǐ xīng | Sao Thủy |
| 金星 | jīn xīng | Sao Kim |
| 地球 | dì qiú | Trái đất |
| 太空 | tài kōng | Không gian |
| 小行星 | xiǎo xíng xīng | Tiểu hành tinh |
| 黑洞 | hēi dòng | Hố đen |
| 彗星 | huì xīng | Sao chổi |
| 银河系 | yín hé xì | Ngân hà |
| 月亮 | yuè liang | Mặt trăng |


Tìm hiểu thêm về vũ trụ trong tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Thể thao
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 球迷 | qiú mí | Cổ động viên |
| 球赛 | qiú sài | Cuộc thi đấu |
| 乒乓球 | pīngpāng qiú | Bóng bàn |
| 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 板球 | bǎn qiú | Bóng gậy |
| 足球 | zúqiú | Bóng đá |
| 跑步 | pǎobù | Chạy bộ |
| 游泳 | yóu yǒng | Bơi lội |
| 滑雪 | huáxuě | Trượt tuyết |
| 拳击 | quánjí | Quyền anh |
Tìm hiểu thêm về thể thao trong tiếng Trung.
Văn phòng phẩm bằng tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 笔 | bǐ | Cái bút |
| 铅笔 | qiānbǐ | Bút chì |
| 书包 | shūbāo | Cặp sách |
| 计算器 | jìsuànqì | Máy tính |
| 橡皮 | xiàngpí | Cục tẩy |
| 转笔刀 | zhuànbǐdāo | Gọt bút chì |
| 剪刀 | jiǎndāo | Kéo |
| 胶带 | jiāodài | Băng dính |
| 曲别针 | qūbiézhēn | Kẹp giấy |
| 订书机 | dìngshūjī | Dập ghim |
Xem danh sách đầy đủ về văn phòng phẩm tiếng Trung.
Subway (bánh sandwich) trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 赛百味 | sài bǎiwèi | Cửa hàng Subway |
| 面包 | miàn bāo | Bánh mỳ |
| 6寸的 | liù cùn de | (Bánh mỳ) dài 6 tấc |
| 12寸的 | shíèr cùn de | dài 12 tấc |
| 西式火腿 | xīshì huǒtuǐ | Giăm bông kiểu tây |
| 生菜 | shēng cài | Rau xà lách |
| 生菜 | shēng cài | Cà chua |
| 蜜汁芥末酱 | mì zhī jiè mò jiàng | Mù tạt mật ong |
| 蛋黄酱 | dàn huáng jiàng | Sốt mayonaise |
Tìm hiểu thêm về cách gọi đồ ăn Subway bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung: Siêu anh hùng
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 超级英雄 | chāo jí yīng xióng | Siêu anh hùng |
| 蜘蛛侠 | zhīzhū xiá | Người nhện |
| 超人 | chāorén | Siêu nhân |
| 蝙蝠侠 | biānfúxiá | Người dơi |
| 小丑 | xiǎochǒu | Joker |
| 神奇女侠 | shénqí nǚxiá | Công chúa chiến binh |
| 绿灯侠 | lǜdēng xiá | Đèn Lồng Xanh |
| 雷神托尔 | léi shén tuō ěr | Thần sấm Thor |
| 美国队长 | měiguó duì zhǎng | Đội trưởng Mỹ |
| 钢铁侠 | gāngtiě xiá | Người sắt |
Học thêm các từ vựng về siêu anh hùng tiếng Trung.
Liệu pháp bằng tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 治疗 | zhìliáo | Liệu pháp |
| 治疗师 | zhìliáo shī | Nhà trị liệu |
| 心理学 | xīnlǐ xué | Tâm lý |
| 言语干预 | yán yǔ gān yù | Liệu pháp ngôn ngữ |
| 职能辅导 | zhí néng fǔ dǎo | Liệu pháp nghề nghiệp |
| 行为辅导 | xíng wéi fǔ dǎo | Liệu pháp hành vi |
| 物理疗法 | wùlǐ liáofǎ | Vật lý trị liệu |
| 治疗狗 | zhìliáo gǒu | Chó trị liệu |
| 评估 | píng gū | Đánh giá |
| 行为 | xíng wéi | Hành vi |


Tìm hiểu thêm từ vựng về liệu pháp bằng tiếng Trung.
Thời gian trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 时钟 | shí zhōng | Đồng hồ |
| 一点 | yī diǎn | 1 giờ |
| 小时 | xiǎo shí | Giờ, tiếng đồng hồ |
| 分钟 | fēn zhōng | Phút |
| 秒 | miǎo | Giây |
| 早上 | zǎo shang | Buổi sáng |
| 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
| 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 星期三 | xīngqī sān | Thứ tư |
Tìm hiểu từ vựng về thời gian ở Trung Quốc.
Từ vựng tiếng Trung: Giao thông vận tải
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 交通运输 | jiāotōng yùnshū | Giao thông vận tải |
| 救护车 | jiùhù chē | Xe cứu thương |
| 自行车 | zìxíng chē | Xe đạp |
| 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Xe buýt |
| 车 | chē | Xe hơi |
| 摩托车 | mótuō chē | Xe máy |
| 出租车 | chūzū chē | Taxi |
| 电车 | diànchē | Xe điện |
| 面包车 | miànbāo chē | Xe tải |
| 直升机 | zhíshēng jī | Trực thăng |
Khám phá thêm nhiều cách nói về phương tiện giao thông bằng tiếng Trung.
Rau củ trong tiếng Trung
| TỪ VỰNG | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 芦笋 | lú sǔn | Măng tây |
| 西兰花 | xī lán hu | Bông cải xanh, Súp lơ xanh |
| 卷心菜 | juǎnxīncài | Bắp cải |
| 胡萝卜 | hú luó bo | Cà rốt |
| 菜花 | cài huā | Súp lơ |
| 芹菜 | qín cài | Cần tây |
| 黄瓜 | huáng guā | Quả dưa chuột |
| 茄子 | qié zi | Cà tím |
| 大蒜 | dà suàn | Tỏi |
| 蘑菇 | mó gu | Nấm |
Tìm hiểu thêm các từ vựng về các loại rau bằng tiếng Trung.
Động từ trong tiếng Trung
| từ vựng | pinyin | tiếng việt |
|---|---|---|
| 同意 | tóng yì | Đồng ý |
| 回答 | huí dá | Trả lời |
| 做饭 | zuò fàn | Nấu ăn |
| 哭 | kū | Khóc |
| 挖 | wā | Đào |
| 找到 | zhǎo dào | Tìm |
| 给 | gěi | Gửi/cho |
| 有 | yǒu | Cho |
| 听见 | tīng jiàn | Nghe |
| 笑 | xiào | Cười |
Học tất cả các động từ trong tiếng Trung.
Virus trong tiếng Trung
| Từ vựng | pinyin | ibính âm |
|---|---|---|
| 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 医生 | yīshēng | Bác sĩ |
| 护士 | hùshì | Y tá |
| 药店 | yàodiàn | Nhà thuốc |
| 药剂师 | yàojì shī | Dược sĩ |
| 药 | yào | Thuốc |
| 症状 | zhèngzhuàng | Triệu chứng |
| 不舒服 | bù shūfu | Không khỏe |
| 发烧 | fā shāo | Sốt |
| 头疼 | tóuténg | Đau đầu |
Tìm hiểu cách nói về vi-rút bằng tiếng Trung.
Trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung
Bạn đã sẵn sàng để tự kiểm tra chưa? 100 câu hỏi đều liên quan đến những gì chúng tôi đã dạy bạn ở trên.
Hãy thắt dây an toàn… và xem vốn từ vựng tiếng Trung của bạn thực sự tốt đến mức nào…!
It appears that this quiz is not set up correctly.Từ vựng tiếng Trung – Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để tôi có thể cải thiện vốn từ vựng tiếng Trung của mình?
Một số cách để cải thiện vốn từ vựng tiếng Trung của bạn là sử dụng hình ảnh cá nhân hóa trong khi học từ vựng mới.
Ví dụ, học từ chó (狗 gǒu) trong khi nhìn vào hình ảnh chú chó của bạn.
Tiếp theo, hãy nhớ lại những gì bạn đã học trước đó (không phải ôn lại), việc nhớ lại thông tin sẽ giúp não bạn hoạt động trở lại.
Cuối cùng, hãy thử sử dụng hệ thống lặp lại ngắt quãng để ôn lại các từ ngay tại thời điểm bạn sắp quên chúng!
Những từ cơ bản trong tiếng Trung là gì?
Những kiến thức cơ bản về từ vựng tiếng Trung cơ bản đều có thể tìm thấy trong HSK 1 và 2.
Sau khi vượt qua HSK 2, bạn sẽ có thể giao tiếp trong các tác vụ đơn giản và thường ngày.
Bao gồm thông tin cá nhân và gia đình rất cơ bản, mua sắm, địa lý địa phương, việc làm, v.v. Khám phá tất cả các cấp độ của HSK và các từ vựng tiếng Trung trong từng danh mục.
Bạn nói từ vựng tiếng Trung như thế nào?
Từ vựng trong tiếng Trung là: lexicon cíhuì
Tôi có thể học tiếng Trung trực tuyến không?
Đương nhiên rồi!
Có rất nhiều nguồn tài nguyên để học tiếng Trung trực tuyến. Tuy nhiên, một trong những cách tốt nhất để đảm bảo bạn phát âm đúng thanh điệu tiếng Trung là nhận phản hồi ngay lập tức từ học online với giáo viên bản ngữ.
Bạn cần gì thêm từ Flexi Classes?
Bạn muốn học tiếng Trung thoải mái tại nhà , các bài học tiếng Trung trực tuyến có thể phù hợp với bạn.
Nếu bạn muốn nghe thêm từ trường Trung học phổ thông, tại sao không tham gia danh sách gửi thư của chúng tôi.