Học nhanh các Từ vựng tiếng Trung cơ bản

Chào mừng đến với blog Từ vựng tiếng Trung tuyệt đỉnh!

Chúng mình tạo ra những chủ điểm từ vựng thông dùng này giúp bạn tiếp cận 10 từ vựng quan trọng trong mỗi blog từ vựng tiếng Trung của chúng mình CŨNG NHƯ cung cấp cho bạn tất cả các video từ vựng tiếng Trung giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn.

Từ vựng học thuật

tiếng trungpinyintiếng việt
学校xuéxiàoTrường học
教室jiàoshìLớp học
学生xuéshēngHọc sinh
老师lǎoshīGiáo viên
课本kèběnSách giáo khoa
作业zuòyèBài tập
测验cèyànBài kiểm tra
考试kǎoshìBài thi
历史学lìshǐ xuéLịch sử
地理学dì lǐ xuéĐịa lý

Xem danh sách đầy đủ từ vựng học thuật của chúng tôi.

Từ vựng tiếng Trung: Đồ uống có cồn

tiếng trungpinyintiếng việt
啤酒píjiǔBia
白酒bái jiǔRượu
葡萄酒pú táo jiǔRượu vang
红酒hóngjiǔRượu vang đỏ
白葡萄酒bái pútáojiǔRượu vang trắng
气泡酒qìpào jiǔRượu vang sủi bọt
香槟酒xiāng bīn jiǔSâm panh
伏特加fú tè jiāRượu vodka
威士忌wēi shì jìRượu whiskey
劲酒jìn jiǔRượu gin

Khám phá thêm về đồ uống có cồn trong tiếng Trung.

Dị ứng trong tiếng Trung

tiếng trungpinyintiếng việt
过敏guò mǐnDị ứng
一百岁yī bǎi suìCơm muối (sống lâu)
花粉症huāfěn zhèngViêm mũi dị ứng
花粉huā fěnPhấn hoa
春天chūn tiānMùa xuân

Tìm hiểu thêm về dị ứng trong tiếng Trung

Động vật trong tiếng Trung

tiếng trungpinyintiếng việt
动物dòng wùĐộng vật
gǒuCon chó
lóngCon rồng
海豚hǎi túnCá heo
shéCon rắn
niúCon bò
shǔCon chuột
Con hổ
兔子tù zǐCon thỏ
Con ngựa

Tìm tất cả các loài động vật bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung: Bộ phận cơ thể

tiếng trungpinyintiếng việt
身体shēn tǐCơ thể
tóuCái đầu
liǎnKhuôn mặt
zuǐMiệng
xiōngNgực
bèiLưng
胳膊gē boCánh tay
shǒuTay
tuǐChân
脚底jiǎodǐBàn chần

Khám phá tất cả các bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung.

Cờ vua bằng tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng trung
国际象棋guó jì xiàng qíCờ vua
象棋xiàngqíCờ tướng
棋子qízǐQuân cờ
棋手qí shǒuKì thủ
棋盘qí pánBàn cờ
白棋bái qíQuân trắng
黑棋hēi qíQuân đen
兵, 卒bīng, zúQuân tốt
hòuQuân hậu
wángQuân vua
Từ vựng tiếng Trung: cờ vua
Từ vựng tiếng Trung: cờ vua

Tìm hiểu thêm về Cờ vua bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Quần áo

tiếng trungpinyintiếng việt
裤子kù ziQuần dài
牛仔裤niú zǎi kùQuần jeans
短裤duǎn kùQuần shorts
连衣裙liányīqúnĐầm
裙子qún ziChân váy
T恤T xùÁo phông/áo thun
毛衣máo yīÁo len
西装xī zhuāngÂu phục
xiéGiày
袜子wàziTất
Từ vựng tiếng Trung: quần áo
Từ vựng tiếng Trung: quần áo

Khám phá tất cả các loại quần áo bằng tiếng Trung.

Cà phê trong tiếng Trung

tiếng trungpinyintiếng việt
咖啡kāfēiCà phê
拿铁nátiěCà phê sữa
卡布基诺kǎbùjīnuòCappuccino
美式咖啡měishì KāfēiAmericano
浓缩咖啡nóngsuō kāfēiExpresso
热的rè deNóng
冰的bīng deĐá
牛奶niúnǎiSữa
tángĐường
焦糖jiāo tángCaramel

Tìm thêm nhiều cách để gọi cà phê bằng tiếng Trung.

Màu sắc trong tiếng Trung

tiếng trungpinyintiếng việt
黑色hēi sèMàu đen
白色bái sèMàu trắng
红色hóng sèMàu đỏ
粉色fěn sèMàu hồng
绿色lǜ sèMàu xanh lá
黄色huáng sèMàu vàng
蓝色lán sèMàu xanh dương
紫色zǐ sèMàu tím
灰色huī sèMàu xám
金色jīn sèMàu vàng kim

Học tất cả các màu sắc trong tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Chỉ đường

tiếng trungpinyintiếng việt
左边zuǒ biānBên trái
右边yòu biānBên phải
直走zhí zǒuĐi thẳng
向后走xiàng hòu zǒuĐi ngược lại
向上xiàng shàngLên
向下xiàng xiàXuống
guòĐi qua
通过tōng guòVượt qua
tíngDừng
běiPhía Bắc

Xem danh tài liệu về phương hướng đầy đủ bằng tiếng Trung của chúng tôi.

Chó trong tiếng Trung

TỪ VỰNGpinyintiếng việt
gǒuChó
zhuǎMóng vuốt
口鼻部kǒu bí bùMũi
尾巴wěi baĐuôi
咬人yǎo rénCắn
wénNgửi
fèiSủa
牛头niú tóuChó bull
贵宾guì bīnChó Poodle
牧羊mù yángChó chăn cừu
Giống chó trong tiếng Trung
chó trong tiếng Trung

Khám phá thêm nhiều giống chó bằng tiếng Trung.

Lễ Phục Sinh trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
复活节fùhuó jiéLễ Phục sinh
复活节快乐fùhuó jié kuàilèChúc mừng Lễ phục sinh
复活节兔子fùhuó jié tùzǐThỏ Phục sinh
彩蛋cǎidànTrứng Phục sinh
寻找彩蛋xúnzhǎo cǎidànSăn Trứng phục sinh
十字餐包shízì cān bāoBánh Thập tự
巧克力qiǎokèlìSocola
装饰zhuāngshìĐồ trang trí
羊羔yánggāoCừu non
小鸡xiǎo jīGà con

Tìm hiểu thêm về Lễ Phục Sinh bằng tiếng Trung.

Trứng trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
鸡蛋jī dànTrứng gà
鸭子蛋yā zi dànTrứng vịt
鸸鹋蛋ér miáo dànTrứng đà điểu
烘蛋hōng dànTrứng nướng
水煮蛋shuǐ zhǔ dànTrứng luộc
煎鸡蛋jiān jīdànTrứng chiên
煎蛋卷jiān dàn juǎnTrứng ốp la
荷包蛋hébāodànTrứng chần
炒蛋chǎo dànTrứng bác
蛋黄dàn huángLòng đỏ trứng
Từ vựng tiếng Trung: trứng

Tìm hiểu về trứng bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Bầu cử

từ vựngpinyintiếng việt
民主党mínzhǔdǎngĐảng Dân chủ
共和党gònghédǎngĐảng Cộng hòa
自由意志党zìyóu yìzhì dǎngĐảng Tự do
绿党lǜdǎngĐảng Xanh
宪法党xiànfǎ dǎngĐảng Hiến pháp
政治zhèngzhìChính trị
民主mínzhǔNền Dân chủ
总统辩论zǒngtǒng biànlùnTranh cử Tổng thống
投票tóupiàoBầu cử
提名tímíngĐề cử

Tìm hiểu thêm về bầu cử bằng tiếng Trung.

Sự khích lệ trong tiếng Trung

từ vựngkí tựbính âm
恭喜你gōng xǐ nǐChúc mừng bạn!
我都替你高兴wǒ dōu tì nǐ gāo xìngTôi mừng cho bạn!
我真为你高兴wǒ zhēn wèi nǐ gāoxìngTôi rất vui mừng cho bạn!
干得好gàn dé hǎoLàm tốt lắm!
太棒了tài bàng leXuất sắc!
你真棒nǐ zhēn bàngBạn thật tuyệt!
了不起liǎo bù qǐ!Tuyệt vời!
你太厉害了tài lì hai leBạn thật là giỏi!
不要放弃bù yào fàng qìĐừng bỏ cuộc!
你可以的nǐ kěyǐ deBạn có thể làm được!

Tìm hiểu thêm về tất cả câu nói khích lệ trong tiếng Trung

Cảm nhận trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
兴奋xīngfènHào hứng
感激的gǎnjīdeBiết ơn
勇敢yǒnggǎnDũng cảm
无忧无虑wú yōu wú lǜVô tư
生气shēngqìTức giận
恼火nǎo huǒKhó chịu
焦虑jiāo lǜLo lắng
厌烦yàn fánChán
有竞争力yǒu jìngzhēng lìCạnh tranh
饿èĐói bụng
Từ vựng tiếng Trung: cảm nhận
Từ vựng tiếng Trung: cảm nhận

Học tất cả các cảm xúc trong tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Cá

từ vựngpinyintiếng việt
鳊鱼biān yúCá rô phi
鲶鱼nián yúCá da trơn
螃蟹páng xièCua
比目鱼bǐ mù yúCá bơn
海蜇hǎi zhéSứa
小龙虾xiǎo lóng xiāTôm
章鱼zhāng yúBạch tuộc
食人鱼shí rén yúCá Piranha
鲑鱼guī yúCá hồi
金枪鱼jīn qiāng yúCá ngừ

Tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về Cá trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung: Trái cây

từ vựngpinyintiếng việt
苹果píng guǒTáo
牛油果niú yóu guǒQuả bơ
香蕉xiāng jiāoChuối
蓝莓lán méiQuả việt quất
椰子yē ziDừa
葡萄pú táoQuả nho
柚子yòu ziBưởi
柠檬níng méngChanh vàng
酸橙suān chéngChanh xanh
芒果máng guǒQuả xoài

Hãy tìm hiểu thêm nhiều từ vựng về trái cây trong tiếng Trung nhé

Đồ nội thất trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
桌子zhuō ziBàn
椅子yǐ ziGhế
chuángGiường
沙发shā fāSofa
镜子jìng ziGương
地毯dìtǎnThảm
壁炉bì lúLò sưởi
墙纸qiáng zhǐGiấy dán tường
百叶窗bǎi yè chuāngRèm
台灯tái dēngĐèn bàn
Từ vựng tiếng Trung: nội thất
Từ vựng tiếng Trung: nội thất

Hãy xem danh sách đầy đủ về tự vựng các đồ nội thất trong tiếng Trung nhé

Xin chào trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
你好nǐ hǎoXin chào
您好nín hǎoXin chào (trang trọng)
你好吗nǐ hǎo maBạn khỏe không?
您好吗nín hǎo maBạn khỏe không? (trang trọng)
你怎么样nǐ zěnmeyàngCó chuyện gì thế?
幸会xìnghuìRất vui được gặp bạn
久仰jiǔyǎngNghe danh bạn đã lâu
zǎoChào buổi sáng
你吃了吗nǐ chī le maBạn đã ăn chưa?
wèiAlo

Tìm thêm nhiều cách để chào hỏi bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Ngôi nhà

từ vựngkí tựbính âm
jiāNhà
地下室dìxià shìTầng hầm
洗手间xǐshou jiānPhòng tắm
餐厅cāntīngPhòng ăn
卧室wòshìPhòng ngủ
厨房chúfángNhà bếp
办公室bàngōngshìVăn phòng
楼下lóuxiàTầng dưới
楼上lóushangTầng trên
卫生间wèishēng jiānNhà vệ sinh

Tìm hiểu tất cả các từ vựng về ngôi nhà bằng tiếng Trung.

Các nhạc cụ trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
吉他jítāĐàn ghita
大提琴dàtíqínĐàn cello
小提琴xiǎotíqínĐàn vĩ cầm/vi ô lông
竖琴shùqínĐàn hạc
钢琴gāngqínĐàn piano
木琴mùqínĐàn mộc cầm
Trống
喇叭lǎbāKèn trumpet
长号cháng hàoKèn trombone
长笛chángdíSáo

Khám phá tất cả các nhạc cụ bằng tiếng Trung.

Đồ trang sức trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
戒指jièzhiNhẫn
项链xiàngliànVòng cổ
手链shǒuliànVòng đeo tay
耳环ěrhuánBông tai
鼻环bíhuánKhuyên mũi
黄金huángjīnVàng
yínBạc
钻石zuànshíKim cương
蒂芙尼dìfúníTrang sức Tiffany&Co.
潘多拉pānduōlāTrang sức Pandora

Tìm thêm đồ trang sức bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Trang điểm

Từ vựngpinyintiếng việt
liǎnKhuôn mặt
额头é’tóuTrán
眉毛méimáoLông mày
粉底fěndǐKem nền
古铜粉gǔ tóng fěnBronzer
高光gāoguāngBắt sáng/highlight
修容xiū róngTạo khối
遮瑕膏zhēxiá gāoKem che khuyết điểm
腮红sāihóngMá hồng
眼影yǎnyǐngPhấn mắt

Học tất cả các cách trang điểm bằng tiếng Trung.

Toán học trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
数字shù zìCon số
奇数的jī shù deSố lẻ
偶数的ǒu shù deSố chẵn
加法jiā fǎPhép cộng
二分之一èrfēn zhīyīMột phần hai
三分之一sānfēn zhīyīMột phần ba
四分之一sìfēn zhīyīMột phần tư
算术suàn shùSố học
代数dài shùĐại số
微积分wēi jī fēnPhép tính

Học thêm từ vựng về toán học trong tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Lượng từ

từ vựngpinyintiếng việt
Cái (lượng từ chung)
zhāngTờ, tấm
běnQuyển
bēiLy/cốc
píngChai
jiànLượng từ đi cùng quần áo, quà tặng hoặc vấn đề
jiāLượng từ cho gia đình và doanh nghiệp
zhīCon
liàngXe
shuāngMột cặp, đôi

Hãy xem danh sách đầy đủ các lượng từ của chúng tôi.

Đơn vị đo lường trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
gram
毫克háo kèmiligram
公斤gōng jīnkilogram
dūntấn
chángchiều dài
mét
厘米lí mǐcentimet
公里gōng lǐkilomet
shēnglít
公顷gōng qǐnghecta

Khám phá thêm các phép đo bằng tiếng Trung.

Điện thoại di động (cài đặt) bằng tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
SIM 卡sim kǎThẻ sim
电池diàn chíPin
按钮àn niǔnút bấm
充电器chōng diàn qìBộ sạc
电话簿diàn huà bùDanh bạ
无线wú xiànWiFi
通知tōng zhīThông báo
邮件yóu jiànEmail
微信wēi xìnWechat
相机xiàng jīMáy ảnh
Từ vựng tiếng Trung: điện thoại
Từ vựng tiếng Trung: điện thoại

Tìm hiểu thêm về điện thoại của bạn bằng tiếng Trung.

Tiền trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
qiánTiền
硬币yìngbìĐồng xu
债务zhài wùNợ
银行yín hángNgân hàng
信用卡xìn yòng kǎThẻ tín dụng
价钱jià qianGiá
Chi trả
零钱líng qiánTrả tiền thừa
自动取款机zì dòng qǔ kuǎn jīMáy ATM
汇率huì lǜTỷ giá hối đoái

Học các từ vựng liên quan đến tiền bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Số

từ vựngtiếng trungpinyin
0 líng
1
2 èr
3 sān
10 shí
99 九十九 jiǔ shí jiǔ
100 一百 yì bǎi
Năm nián
Tháng yuè
Ngày

Khám phá tất cả các con số trong tiếng Trung.

Nghề nghiệp trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
工作gōngzuòNghề nghiệp
会计kuài jìKế toán
设计师shè jì shīNhà thiết kế
律师lǜ shīLuật sư
美容师měi róng shīChuyên gia thẩm mỹ
医生yī shēngBác sĩ
理发师lǐ fà shīThợ làm tóc
艺术家yì shù jiāNghệ sĩ
农民nóngmínNông dân
老师lǎo shīGiáo viên
Từ vựng tiếng Trung: nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Trung: nghề nghiệp

Tìm thêm những từ vựng liên quan đến nghề nghiệp bằng tiếng Trung.

Thế vận hội ở Trung Quốc

từ vựngpinyintiếng Việt
奥运会ào yùn huìThế vận hội Olympic
奥运会的圣火àoyùnhuì de shènghuǒNgọn đuốc Olympic
奥运会会旗àoyùnhuìhuìqíLá cờ Olympic
奥运会开幕式àoyùnhuì kāimù shìLễ khai mạc
游泳yóuyǒngBơi lội
田径tiánjìngĐiền kinh
自行车zìxíngchēĐạp xe
金牌jīnpáiHuy chương vàng
运动员yùndòngyuánVận động viên
残奥会cán ào huìThế vận hội dành cho người khuyết tật
Từ vựng tiếng Trung: thế vận hội
Từ vựng tiếng Trung: thế vận hội

Học tất cả các từ vựng về Thế vận hội bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Từ trái nghĩa

tiếng việttiếng trungpinyin
Giàu 富有 fù yǒu
Nghèo 贫穷 pín qióng
Bệnh 生病 shēng bìng

Khỏe
健康 jiàn kāng
Lớn
Nhỏ xiǎo
Nhanh kuài
Chậm màn
Vui vẻ 快乐 kuài lè
Buồn 伤心 shāngxīn
Từ vựng tiếng Trung: cảm xúc
Từ vựng tiếng Trung: cảm xúc

Tìm hiểu thêm về các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung.

Các địa điểm trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
法国fà guóPháp
美国měi guóMỹ
巴西bā xīBrazil
埃及āi jíAi Cập
南非nán fēiNam Phi
日本rì běnNhật Bản
印度yìn dùẤn Độ
普吉岛pǔ jí dǎoĐảo Phuket
伦敦lún dūnLondon
纽约niǔ yuēNew York

Xem danh sách đầy đủ các địa điểm bằng tiếng Trung của chúng tôi.

Cây cối trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
雏菊花chújú huāHoa cúc
仙人掌xiānrénzhǎngCây xương rồng
玫瑰méiguīHoa hồng
向日葵xiàngrìkuíHoa hướng dương
薰衣草xūnyīcǎoHoa oải hương
莲花liánhuāHoa sen
鸢尾花yuānwěi huāHoa diên vĩ
兰花lánhuāHoa lan
百合bǎihéHoa ly
竹子zhúziCây tre
Từ vựng tiếng Trung: thực vật, cây cối

Từ vựng tiếng Trung: thực vật, cây cối

Khám phá thêm nhiều loại thực vật bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Câu hỏi

TỪ VỰNGpinyintiếng việt
shéiAi
什么shén meCái gì
为什么wèi shén meTại sao
哪里nǎ lǐỞ đâu
哪个nǎ geCái nào
什么时候shén me shí houKhi nào
怎么zěn meNhư thế nào
您叫什么名字nín jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
您住在哪里?nín zhù zài nǎ lǐ?Bạn sống ở đâu?
您喜欢中国吗?nín xǐ huan zhōng guó ma?Bạn có thích Trung Quốc không?

Tìm tất cả các từ để hỏi bằng tiếng Trung.

Ngày, tháng và mùa trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
星期一xīng qī yīThứ hai
星期天xīng qī tiānChủ nhật
一月yī yuèTháng 1
十二月shí èr yuèTháng 12
夏天xià tiānMùa hè
冬天dōng tiānMùa đông
早晨zǎo chénSáng sớm
夜晚yè wǎnĐêm
今天jīn tiānHôm nay
明天míng tiānNgày mai

Tìm hiểu thêm ngày tháng và các mùa tiếng Trung.

Các hình dạng trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
形状xíng zhuàngHình dạng
三角形sān jiǎo xíngTam giác
方形fāng xíngHình vuông
圆形yuán xíngHình tròn
矩形jǔ xíngHình chữ nhật
五角形wǔjiǎoxíngHình ngũ giác
八角形bā jiǎoxíngHình bát giác
球形qiú xíngHình cầu
锥体zhuī tǐHình nón
立方体lì fāng tǐHình lập phương

Học thêm về các hình dạng trong tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Mua sắm

từ vựngpinyintiếng việt
家电jiādiànĐồ gia dụng
居家jūjiāNhà
数码shùmǎĐồ điện tử
汽车qìchēXe hơi
玩具wánjùĐồ chơi
娱乐yúlèGiải trí
美妆měi zhuāngMỹ phẩm
个护gè hùChăm sóc cá nhân
饰品shìpǐnĐồ trang sức
家具jiājùNội thất

Khám phá mọi hoạt động mua sắm bằng tiếng Trung.

Tắm rửa trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
洗澡xǐzǎoTắm bồn
淋浴línyùTắm vòi sen
洗发水xǐfàshuǐDầu gội đầu
护发素hùfàsùDầu xả
沐浴露mùyùlùSữa tắm
吹风机chuīfēngjīMáy sấy tóc
毛巾máojīnKhăn
洗面奶xǐmiànnǎiSữa rửa mặt
护肤霜hùfūshuāngDưỡng ẩm
肥皂féizàoXà phòng
Từ vựng tiếng  Trung: tắm rửa
Từ vựng tiếng  Trung: tắm rửa

Tìm thêm từ vựng về tắm rửa trong tiếng Trung.

Vũ trụ trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
太阳tài yángMặt trời
水星shuǐ xīngSao Thủy
金星jīn xīngSao Kim
地球dì qiúTrái đất
太空tài kōngKhông gian
小行星xiǎo xíng xīngTiểu hành tinh
黑洞hēi dòngHố đen
彗星huì xīngSao chổi
银河系yín hé xìNgân hà
月亮yuè liangMặt trăng
từ vựng tiếng Trung: vũ trụ
từ vựng tiếng Trung: vũ trụ

Tìm hiểu thêm về vũ trụ trong tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Thể thao

từ vựngpinyintiếng việt
球迷qiú míCổ động viên
球赛qiú sàiCuộc thi đấu
乒乓球pīngpāng qiúBóng bàn
篮球lánqiúBóng rổ
板球bǎn qiúBóng gậy
足球zúqiúBóng đá
跑步pǎobùChạy bộ
游泳yóu yǒngBơi lội
滑雪huáxuěTrượt tuyết
拳击quánjíQuyền anh

Tìm hiểu thêm về thể thao trong tiếng Trung.

Văn phòng phẩm bằng tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
Cái bút
铅笔qiānbǐBút chì
书包shūbāoCặp sách
计算器jìsuànqìMáy tính
橡皮xiàngpíCục tẩy
转笔刀zhuànbǐdāoGọt bút chì
剪刀jiǎndāoKéo
胶带jiāodàiBăng dính
曲别针qūbiézhēnKẹp giấy
订书机dìngshūjīDập ghim

Xem danh sách đầy đủ về văn phòng phẩm tiếng Trung.

Subway (bánh sandwich) trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
赛百味sài bǎiwèiCửa hàng Subway
面包miàn bāoBánh mỳ
6寸的liù cùn de(Bánh mỳ) dài 6 tấc
12寸的shíèr cùn dedài 12 tấc
西式火腿xīshì huǒtuǐGiăm bông kiểu tây
生菜shēng càiRau xà lách
生菜shēng càiCà chua
蜜汁芥末酱mì zhī jiè mò jiàngMù tạt mật ong
蛋黄酱dàn huáng jiàngSốt mayonaise

Tìm hiểu thêm về cách gọi đồ ăn Subway bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung: Siêu anh hùng

từ vựngpinyintiếng việt
超级英雄chāo jí yīng xióngSiêu anh hùng
蜘蛛侠zhīzhū xiáNgười nhện
超人chāorénSiêu nhân
蝙蝠侠biānfúxiáNgười dơi
小丑xiǎochǒuJoker
神奇女侠shénqí nǚxiáCông chúa chiến binh
绿灯侠lǜdēng xiáĐèn Lồng Xanh
雷神托尔léi shén tuō ěrThần sấm Thor
美国队长měiguó duì zhǎngĐội trưởng Mỹ
钢铁侠gāngtiě xiáNgười sắt

Học thêm các từ vựng về siêu anh hùng tiếng Trung.

Liệu pháp bằng tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
治疗zhìliáoLiệu pháp
治疗师zhìliáo shīNhà trị liệu
心理学xīnlǐ xuéTâm lý
言语干预yán yǔ gān yùLiệu pháp ngôn ngữ
职能辅导zhí néng fǔ dǎoLiệu pháp nghề nghiệp
行为辅导xíng wéi fǔ dǎoLiệu pháp hành vi
物理疗法wùlǐ liáofǎVật lý trị liệu
治疗狗zhìliáo gǒuChó trị liệu
评估píng gūĐánh giá
行为xíng wéiHành vi
Từ vựng tiếng Trung trị liệu
Từ vựng tiếng Trung trị liệu

Tìm hiểu thêm từ vựng về liệu pháp bằng tiếng Trung.

Thời gian trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
时钟shí zhōngĐồng hồ
一点yī diǎn1 giờ
小时xiǎo shíGiờ, tiếng đồng hồ
分钟fēn zhōngPhút
miǎoGiây
早上zǎo shangBuổi sáng
今天jīntiānHôm nay
昨天zuótiānHôm qua
明天míngtiānNgày mai
星期三xīngqī sānThứ tư

Tìm hiểu từ vựng về thời gian ở Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung: Giao thông vận tải

từ vựngpinyintiếng việt
交通运输jiāotōng yùnshūGiao thông vận tải
救护车jiùhù chēXe cứu thương
自行车zìxíng chēXe đạp
公共汽车gōnggòng qìchēXe buýt
chēXe hơi
摩托车mótuō chēXe máy
出租车chūzū chēTaxi
电车diànchēXe điện
面包车miànbāo chēXe tải
直升机zhíshēng jīTrực thăng

Khám phá thêm nhiều cách nói về phương tiện giao thông bằng tiếng Trung.

Rau củ trong tiếng Trung

TỪ VỰNGpinyintiếng việt
芦笋lú sǔnMăng tây
西兰花xī lán huBông cải xanh, Súp lơ xanh
卷心菜juǎnxīncàiBắp cải
胡萝卜hú luó boCà rốt
菜花cài huāSúp lơ
芹菜qín càiCần tây
黄瓜huáng guāQuả dưa chuột
茄子qié ziCà tím
大蒜dà suànTỏi
蘑菇mó guNấm

Tìm hiểu thêm các từ vựng về các loại rau bằng tiếng Trung.

Động từ trong tiếng Trung

từ vựngpinyintiếng việt
同意tóng yìĐồng ý
回答huí dáTrả lời
做饭zuò fànNấu ăn
Khóc
Đào
找到zhǎo dàoTìm
gěiGửi/cho
yǒuCho
听见tīng jiànNghe
xiàoCười

Học tất cả các động từ trong tiếng Trung.

Virus trong tiếng Trung

Từ vựngpinyinibính âm
医院yīyuànBệnh viện
医生yīshēngBác sĩ
护士hùshìY tá
药店yàodiànNhà thuốc
药剂师yàojì shīDược sĩ
yàoThuốc
症状zhèngzhuàngTriệu chứng
不舒服bù shūfuKhông khỏe
发烧fā shāoSốt
头疼tóuténgĐau đầu

Tìm hiểu cách nói về vi-rút bằng tiếng Trung.

Trắc nghiệm từ vựng tiếng Trung

Bạn đã sẵn sàng để tự kiểm tra chưa? 100 câu hỏi đều liên quan đến những gì chúng tôi đã dạy bạn ở trên.

Hãy thắt dây an toàn… và xem vốn từ vựng tiếng Trung của bạn thực sự tốt đến mức nào…!

It appears that this quiz is not set up correctly.

Từ vựng tiếng Trung – Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để tôi có thể cải thiện vốn từ vựng tiếng Trung của mình?

Một số cách để cải thiện vốn từ vựng tiếng Trung của bạn là sử dụng hình ảnh cá nhân hóa trong khi học từ vựng mới.

Ví dụ, học từ chó (狗 gǒu) trong khi nhìn vào hình ảnh chú chó của bạn.

Tiếp theo, hãy nhớ lại những gì bạn đã học trước đó (không phải ôn lại), việc nhớ lại thông tin sẽ giúp não bạn hoạt động trở lại.

Cuối cùng, hãy thử sử dụng hệ thống lặp lại ngắt quãng để ôn lại các từ ngay tại thời điểm bạn sắp quên chúng!

Những từ cơ bản trong tiếng Trung là gì?

Những kiến ​​thức cơ bản về từ vựng tiếng Trung cơ bản đều có thể tìm thấy trong HSK 1 và 2.

Sau khi vượt qua HSK 2, bạn sẽ có thể giao tiếp trong các tác vụ đơn giản và thường ngày.

Bao gồm thông tin cá nhân và gia đình rất cơ bản, mua sắm, địa lý địa phương, việc làm, v.v. Khám phá tất cả các cấp độ của HSK và các từ vựng tiếng Trung trong từng danh mục.

Bạn nói từ vựng tiếng Trung như thế nào?

Từ vựng trong tiếng Trung là: lexicon cíhuì

Tôi có thể học tiếng Trung trực tuyến không?

Đương nhiên rồi!

Có rất nhiều nguồn tài nguyên để học tiếng Trung trực tuyến. Tuy nhiên, một trong những cách tốt nhất để đảm bảo bạn phát âm đúng thanh điệu tiếng Trung là nhận phản hồi ngay lập tức từ học online với giáo viên bản ngữ.

Bạn cần gì thêm từ Flexi Classes?

Bạn muốn học tiếng Trung thoải mái tại nhà , các bài học tiếng Trung trực tuyến có thể phù hợp với bạn.

Nếu bạn muốn nghe thêm từ trường Trung học phổ thông, tại sao không tham gia danh sách gửi thư của chúng tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn quan tâm đến điều gì?

Điều này sẽ tùy chỉnh bản tin bạn nhận được.

.

Cảm ơn bạn đã đăng ký!

Cảm ơn bạn đã để lại thông tin. Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ bạn sớm.